Colchester United F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Crawley Town F.C.

Colchester United F.C. vs Crawley Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Colchester United F.C. 2-2 Crawley Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 25 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Colchester United F.C. thắng 1, hòa 5, Crawley Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 13
Sân vận động
JobServe Community Stadium, Colchester, Essex
Trọng tài
P. Howard
Phong độ
WWLLD Colchester United F.C.
WLDLL Crawley Town F.C.
  1. 13' L. Francillette D. Conroy
  2. 18' Junior Tchamadeu
  3. 20' A. Newby · D. Chesters 1-0
  4. 32' Jake Hessenthaler
  5. 38' M. Miranda C. Skuse
  6. 45'+6 Ashley Nadesan
  7. 45' 1-1 A. Nadesan · G. Francomb
  8. HT1-1
  9. 46' 1-2 J. Tilley · T. Nichols
  10. 53' A. Kazeem R. Clampin
  11. 59' T. Jenks G. Francomb
  12. 62' J. Tchamadeu · A. Newby 2-2
  13. 69' D. Telford T. Fellows
  14. 81' Nick Tsaroulla
  15. 88' F. Nouble D. Chesters
  16. FT2-2

Đội hình

Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Bloomfield
  1. 1S. Hornby 6.0
  2. 22J. Tchamadeu 7.3
  3. 4L. Chambers 6.7
  4. 6T. Dallison-Lisbon 6.3
  5. 3R. Clampin ▼ 53' 6.3
  6. 8C. Skuse ▼ 38' 6.9
  7. 10A. Judge 6.6
  8. 19A. Newby 7.9
  9. 7L. Hannant 7.2
  10. 23D. Chesters ▼ 88' 6.7
  11. 24J. Akinde 7.2

Dự bị 7

  1. 33M. Miranda ▲ 38' 6.3
  2. 30A. Kazeem ▲ 53' 6.9
  3. 45F. Nouble ▲ 88' 6.3
  4. 13K. O'Hara
  5. 11F. Sears
  6. 14N. Chilvers
  7. 18T. Eastman
Crawley Town F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Young
  1. 41D. Robson 6.5
  2. 4G. Francomb ▼ 59' 7.2
  3. 3D. Conroy ▼ 13' 6.3
  4. 5T. Craig 6.3
  5. 25N. Tsaroulla 6.2
  6. 7J. Tilley 6.6
  7. 39J. Hessenthaler 6.2
  8. 8J. Powell 6.9
  9. 38T. Fellows ▼ 69' 6.2
  10. 10A. Nadesan 7.0
  11. 9T. Nichols 7.3

Dự bị 7

  1. 15L. Francillette ▲ 13' 6.3
  2. 28T. Jenks ▲ 59' 6.7
  3. 19D. Telford ▲ 69' 6.6
  4. 24A. Oteh
  5. 27K. Salah-Edine
  6. 18J. Davis
  7. 37E. Balcombe

Thống kê

019
630
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm7
4Trúng đích2
3Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn4
9Phạt góc6
1Việt vị2
7Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
0Cứu thua2
316Chuyền bóng307
203Chuyền chính xác193
64%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leyton Orient F.C.
46 61 - 34 +27 91
2
Stevenage F.C.
46 61 - 39 +22 85
3
Northampton Town F.C.
46 62 - 42 +20 83
4
Stockport County F.C.
46 65 - 37 +28 79
5
Carlisle United F.C
46 66 - 43 +23 76
6
Bradford City A.F.C.
46 61 - 43 +18 76
7
Salford City F.C.
46 72 - 54 +18 75
8
Mansfield Town F.C.
46 72 - 55 +17 75
9
Barrow A.F.C.
46 47 - 53 -6 62
10
Swindon Town F.C.
46 61 - 55 +6 61
11
Grimsby Town F.C.
46 49 - 56 -7 61
12
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 48 -3 58
13
Crewe Alexandra F.C.
46 48 - 60 -12 58
14
Sutton Utd
46 46 - 58 -12 58
15
Newport County A.F.C.
46 53 - 56 -3 57
16
Walsall F.C.
46 46 - 49 -3 55
17
Gillingham F.C.
46 36 - 49 -13 55
18
Doncaster Rovers F.C.
46 46 - 65 -19 55
19
Harrogate Town A.F.C.
46 59 - 68 -9 52
20
Colchester United F.C.
46 44 - 51 -7 49
21
Wimbledon F.C.
46 48 - 60 -12 48
22
Crawley Town F.C.
46 48 - 71 -23 46
23
Hartlepool United F.C.
46 52 - 78 -26 43
24
Rochdale A.F.C.
46 46 - 70 -24 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu58
65Ghi được79
75Thủng lưới93
1.07Bàn thắng mỗi trận1.36
11Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn32
27Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu