Tranmere Rovers F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cambridge United F.C.

Tranmere Rovers F.C. vs Cambridge United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tranmere Rovers F.C. 0-0 Cambridge United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Tranmere Rovers F.C. thắng 2, hòa 5, Cambridge United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 10
Phong độ
DDDWL Tranmere Rovers F.C.
LLWDW Cambridge United F.C.
  1. 32' Adam Mayor
  2. HT0-0
  3. 46' S. Solomon J. Joseph
  4. 53' Joe Ironside
  5. 57' S. Lavery E. Kachunga
  6. 66' J. Davison C. Whitaker
  7. 72' J. Brophy S. Kaikai
  8. 81' C. Jennings J. Ironside
  9. 90'+2 Dominic Ball
  10. FT0-0

Đội hình

Tranmere Rovers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Andrew Crosby
  1. 13J. Murphy 7.7
  2. 5N. Smith 7.7
  3. 4J. Turnbull 7.9
  4. 3P. Brough 7.2
  5. 2C. Norman 7.3
  6. 6R. Smallwood 7.2
  7. 42N. Kenneh 7.2
  8. 14J. Joseph ▼ 46' 6.6
  9. 7C. Whitaker ▼ 66' 6.7
  10. 11O. Patrick 6.6
  11. 29J. Ironside ▼ 81' 7.2

Dự bị 6

  1. 12J. Barrett
  2. 10J. Davison ▲ 66' 6.2
  3. 17S. Solomon ▲ 46' 6.3
  4. 18C. Jennings ▲ 81' 6.2
  5. 24B. Blacker
  6. 25T. Harris
Cambridge United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Neil Harris
  1. 1J. Eastwood 6.3
  2. 26J. Gibbons 7.2
  3. 5M. Morrison 6.7
  4. 6K. Watts 6.6
  5. 3B. Purrington 6.7
  6. 4D. Ball 7.5
  7. 17P. Mpanzu 6.7
  8. 10E. Kachunga ▼ 57' 6.5
  9. 11S. Kaikai ▼ 72' 6.3
  10. 15A. Mayor 6.3
  11. 20K. Kouassi 6.0

Dự bị 7

  1. 25B. Hughes
  2. 2L. Bennett
  3. 7J. Brophy ▲ 72' 6.7
  4. 14B. Knight
  5. 19S. Lavery ▲ 57' 6.2
  6. 21S. McLoughlin
  7. 23M. Jobe

Thống kê

011
720
45%Kiểm soát bóng55%
4Dứt điểm13
1Trúng đích1
2Chệch đích7
0Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn5
1Phạt góc7
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
294Chuyền bóng342
189Chuyền chính xác213
64%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu62
62Ghi được98
91Thủng lưới51
1.17Bàn thắng mỗi trận1.58
8Giữ sạch lưới27
30Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu