Tranmere Rovers F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Cambridge United F.C.

Tranmere Rovers F.C. vs Cambridge United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tranmere Rovers F.C. 1-1 Cambridge United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 19 tháng 12, 2014. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Tranmere Rovers F.C. thắng 2, hòa 5, Cambridge United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 21
Sân vận động
Prenton Park, Birkenhead, Merseyside
Phong độ
DDDWL Tranmere Rovers F.C.
LLWDW Cambridge United F.C.
  1. 36' D. Woodards M. Ihiekwe
  2. HT0-0
  3. 55' S. Kaikai A. Cunnington
  4. 55' J. Chiedozie R. Bird
  5. 66' C. Stockton K. Odejayi
  6. 74' C. Stockton · L. Ridehalgh 1-0
  7. 83' G. Madjo S. Fenelon
  8. 89' 1-1 M. Nelson · S. Kaikai
  9. 90'+2 L. Chadwick J. Chiedozie
  10. FT1-1

Đội hình

Tranmere Rovers F.C.
  1. 1O. Williams
  2. 6M. Holness
  3. 2D. Holmes
  4. 3L. Ridehalgh
  5. 19J. Donacien
  6. 5M. Ihiekwe ▼ 36'
  7. 14M. Laird
  8. 22S. Jennings
  9. 4M. Power
  10. 9K. Odejayi ▼ 66'
  11. 28S. Fenelon ▼ 83'

Dự bị 7

  1. 17D. Woodards ▲ 36'
  2. 16C. Stockton ▲ 66'
  3. 33G. Madjo ▲ 83'
  4. 12J. Rowe
  5. 15J. Kirby
  6. 26P. Brezovan
  7. 30C. Jahraldo-Martin
Cambridge United F.C.
  1. 1C. Dunn
  2. 4J. Coulson
  3. 18M. Nelson
  4. 3G. Taylor
  5. 33T. Naylor
  6. 8T. Champion
  7. 15R. Simpson
  8. 21K. Appiah
  9. 9A. Cunnington ▼ 55'
  10. 17L. Hughes
  11. 32R. Bird ▼ 55'

Dự bị 7

  1. 31S. Kaikai ▲ 55'
  2. 40J. Chiedozie ▲ 55'
  3. 22L. Chadwick ▲ 90'
  4. 2R. Tait
  5. 13W. Norris
  6. 25W. Atkinson
  7. 27B. Taylor

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burton Albion F.C.
46 69 - 39 +30 94
2
Shrewsbury Town F.C.
46 67 - 31 +36 89
3
Bury F.C.
46 60 - 40 +20 85
4
Wycombe Wanderers F.C.
46 67 - 45 +22 84
5
Southend United F.C.
46 54 - 38 +16 84
6
Stevenage F.C.
46 62 - 54 +8 72
7
Plymouth Argyle F.C.
46 55 - 37 +18 71
8
Luton Town F.C.
46 54 - 44 +10 68
9
Newport County A.F.C.
46 51 - 54 -3 65
10
Exeter City F.C.
46 61 - 65 -4 64
11
Morecambe F.C.
46 53 - 52 +1 63
12
Northampton Town F.C.
46 67 - 62 +5 61
13
Oxford United F.C.
46 50 - 49 +1 61
14
Dagenham & Redbridge F.C.
46 58 - 59 -1 59
15
Wimbledon F.C.
46 54 - 60 -6 58
16
Portsmouth F.C.
46 52 - 54 -2 57
17
Accrington F.C.
46 58 - 77 -19 56
18
York City
46 46 - 51 -5 52
19
Cambridge United F.C.
46 61 - 66 -5 51
20
Carlisle United F.C
46 56 - 74 -18 50
21
Mansfield Town F.C.
46 38 - 62 -24 48
22
Hartlepool United F.C.
46 39 - 70 -31 45
23
Cheltenham Town F.C.
46 40 - 67 -27 41
24
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 67 -22 39
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu54
57Ghi được68
81Thủng lưới77
1.06Bàn thắng mỗi trận1.26
8Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn29
27Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu