Cambridge United F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Tranmere Rovers F.C.

Cambridge United F.C. vs Tranmere Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 0-0 Tranmere Rovers F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 26 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 1, hòa 5, Tranmere Rovers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 3
Sân vận động
Abbey Stadium, Cambridge, Cambridgeshire
Trọng tài
S. Purkiss
Phong độ
LLWDW Cambridge United F.C.
DDDWL Tranmere Rovers F.C.
  1. HT0-0
  2. 53' Robbie Cundy
  3. 61' I. El Mizouni W. Hoolahan
  4. 67' Joe Ironside
  5. 76' J. Iredale A. May
  6. 79' Kyle Knoyle
  7. 79' K. Woolery O. Khan
  8. 90'+1 H. Darling P. Mullin
  9. 90' P. Lewis K. Morris
  10. FT0-0

Đội hình

Cambridge United F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Bonner
  1. 1D. Mitov 7.7
  2. 5G. Taylor 6.9
  3. 2K. Knoyle 7.0
  4. 16R. Cundy 7.5
  5. 14W. Hoolahan ▼ 61' 6.6
  6. 11H. Dunk 7.6
  7. 4P. Digby 7.2
  8. 19A. May ▼ 76' 6.9
  9. 7L. Hannant 6.7
  10. 20J. Ironside 6.9
  11. 10P. Mullin ▼ 90' 7.0

Dự bị 7

  1. 18I. El Mizouni ▲ 61' 6.3
  2. 3J. Iredale ▲ 76' 6.3
  3. 6H. Darling ▲ 90'
  4. 26H. Knibbs
  5. 17L. Davies
  6. 9A. Dallas
  7. 25C. Burton
Tranmere Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Jackson
  1. 1S. Davies 7.3
  2. 26P. Clarke 6.9
  3. 3L. Ridehalgh 7.0
  4. 6E. Monthe 6.3
  5. 2L. O'Connor 7.2
  6. 8J. Spearing 6.9
  7. 19L. Feeney 7.2
  8. 28O. Banks 6.3
  9. 7K. Morris ▼ 90' 6.9
  10. 17O. Khan ▼ 79' 7.5
  11. 9J. Vaughan 6.9

Dự bị 7

  1. 14K. Woolery ▲ 79' 6.9
  2. 22P. Lewis ▲ 90'
  3. 4S. Nelson
  4. 5M. Ellis
  5. 13J. Murphy
  6. 18C. MacDonald
  7. 23S. Payne

Thống kê

032
1400
42%Kiểm soát bóng58%
7Dứt điểm15
1Trúng đích3
4Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
2Phạt góc14
0Việt vị2
12Phạm lỗi10
3Thẻ vàng0
3Cứu thua1
363Chuyền bóng466
263Chuyền chính xác375
72%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu61
86Ghi được77
58Thủng lưới67
1.54Bàn thắng mỗi trận1.26
18Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn26
51Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu