Notts County F.C. vs Salford City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Notts County F.C. 1-2 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 9 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Notts County F.C. thắng 2, hòa 0, Salford City F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 2
- Phong độ
- DWDDL Notts County F.C.
- LLWWD Salford City F.C.
- 35' 0-1 A. Oluwo · J. Grant
- 40' Matthew Platt
- 43' Kadeem Harris
- HT0-1
- 55' Jacob Bedeau
- 58' 0-2 K. N'Mai · J. Austerfield
- 59' Kelly N'Mai
- 62' ▲ J. Luker ▼ O. Norburn
- 63' ▲ C. Grant ▼ M. Dennis
- 71' J. Luker · T. Iorpenda 1-2
- 77' ▲ B. Woodburn ▼ O. Turton
- 77' ▲ T. Edwards ▼ R. Longelo-Mbule
- 77' ▲ K. Malcolm ▼ J. Bird
- 82' Ben Woodburn
- 84' ▲ T. Hall ▼ K. Bennetts
- 90'+2 Jodi Jones
- FT1-2
Đội hình
- 1K. Roos 5.9
- 23S. Aljofree 7.3
- 5M. Platt 6.3
- 4J. Bedeau 6.3
- 37B. Cotter 7.3
- 18M. Palmer 6.7
- 8O. Norburn ▼ 62' 6.9
- 47K. Bennetts ▼ 84' 8.3
- 10J. Jones 6.6
- 14T. Iorpenda ⇢ 7.0
- 19M. Dennis ▼ 63' 6.6
Dự bị 7
- 2K. Gordon
- 3R. McDonald
- 11C. Grant ▲ 63' 6.3
- 16J. Luker ⚽ ▲ 62' 7.7
- 21H. Griffiths
- 22C. Edwards
- 26T. Hall ▲ 84' 6.6
- 1M. Young 6.3
- 6O. Turton ▼ 77' 6.9
- 22A. Oluwo ⚽ 7.9
- 29L. Garbutt 6.6
- 45R. Longelo-Mbule ▼ 77' 5.9
- 8J. Grant ⇢ 7.2
- 17J. Austerfield ⇢ 6.3
- 14K. Harris 6.7
- 21K. Cesay 6.7
- 10K. N'Mai ⚽ 7.2
- 11J. Bird ▼ 77' 5.2
Dự bị 7
- 2L. Ayina
- 7B. Woodburn ▲ 77' 6.3
- 12T. Edwards ▲ 77' 6.9
- 30K. Malcolm ▲ 77' 6.3
- 32J. Curran-Nichols
- 33M. Howard
- 34R. Butt
Thống kê
03⚑1
⚑730
58%Kiểm soát bóng42%
9Dứt điểm11
3Trúng đích5
2Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
1Phạt góc7
0Việt vị1
11Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
2Cứu thua2
371Chuyền bóng260
282Chuyền chính xác168
76%Chính xác chuyền65%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 71 - 46 | +25 | 87 | |
| 2 | 46 | 86 - 45 | +41 | 86 | |
| 3 | 46 | 66 - 33 | +33 | 82 | |
| 4 | 46 | 61 - 51 | +10 | 81 | |
| 5 | 46 | 74 - 52 | +22 | 80 | |
| 6 | 46 | 71 - 56 | +15 | 79 | |
| 7 | 46 | 74 - 50 | +24 | 78 | |
| 8 | 46 | 70 - 53 | +17 | 76 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 75 | |
| 10 | 46 | 60 - 44 | +16 | 68 | |
| 11 | 46 | 64 - 58 | +6 | 67 | |
| 12 | 46 | 62 - 49 | +13 | 66 | |
| 13 | 46 | 56 - 56 | 0 | 65 | |
| 14 | 46 | 56 - 65 | -9 | 62 | |
| 15 | 46 | 57 - 58 | -1 | 61 | |
| 16 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 17 | 46 | 53 - 72 | -19 | 53 | |
| 18 | 46 | 53 - 79 | -26 | 52 | |
| 19 | 46 | 42 - 69 | -27 | 49 | |
| 20 | 46 | 48 - 77 | -29 | 43 | |
| 21 | 46 | 54 - 79 | -25 | 41 | |
| 22 | 46 | 44 - 68 | -24 | 40 | |
| 23 | 46 | 39 - 68 | -29 | 39 | |
| 24 | 46 | 45 - 78 | -33 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
56Trận đấu64
85Ghi được95
65Thủng lưới79
1.52Bàn thắng mỗi trận1.48
16Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn32
48Hiệp hai57