Barrow A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Salford City F.C.

Barrow A.F.C. vs Salford City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barrow A.F.C. 1-1 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 1 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barrow A.F.C. thắng 0, hòa 5, Salford City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 40
Sân vận động
SO Legal Stadium, Barrow-in-Furness, Cumbria
Phong độ
LDWDL Barrow A.F.C.
LLWWD Salford City F.C.
  1. 3' Ossama Ashley
  2. 37' Curtis Tilt
  3. 37' T. Smith · B. Whitfield 1-0
  4. HT1-0
  5. 49' L. Warrington O. Ashley
  6. 64' B. Woodburn M. Lund
  7. 69' 1-1 W. Stanwayphản lưới
  8. 76' C. Mahoney B. Whitfield
  9. 76' A. Pressley E. Acquah
  10. 76' I. Fletcher T. Smith
  11. 86' Lewis Warrington
  12. FT1-1

Đội hình

Barrow A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Whing
  1. 21W. Stanway 7.2
  2. 16S. Foley 7.3
  3. 6N. Canavan 6.9
  4. 5K. Cameron 6.9
  5. 30B. Jackson 7.3
  6. 15R. Gotts 7.2
  7. 4D. Campbell 7.2
  8. 11E. Newby 7.5
  9. 34B. Whitfield ▼ 76' 6.9
  10. 9T. Smith ▼ 76' 6.9
  11. 20E. Acquah ▼ 76' 6.3

Dự bị 6

  1. 23C. Mahoney ▲ 76' 6.3
  2. 33A. Pressley ▲ 76' 6.9
  3. 26I. Fletcher ▲ 76' 6.9
  4. 17K. Kouyate
  5. 18S. Barnes
  6. 1P. Farman
Salford City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: K. Robinson
  1. 13M. Young 6.9
  2. 32L. Shephard 6.9
  3. 16C. Tilt 7.3
  4. 29L. Garbutt 7.3
  5. 19H. Mnoga 6.3
  6. 4O. Ashley ▼ 49' 6.3
  7. 6T. Fornah 6.3
  8. 10K. N’Mai 6.0
  9. 8M. Lund ▼ 64' 7.0
  10. 9C. Stockton 6.2
  11. 31H. Adelakun 6.6

Dự bị 7

  1. 28L. Warrington ▲ 49' 6.9
  2. 14B. Woodburn ▲ 64' 6.3
  3. 44W. Wright
  4. 1J. Jones
  5. 11J. Taylor
  6. 2T. Edwards
  7. 25R. Longelo

Thống kê

002
530
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm11
3Trúng đích4
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
2Phạt góc5
2Việt vị4
7Phạm lỗi16
0Thẻ vàng3
4Cứu thua2
354Chuyền bóng396
243Chuyền chính xác291
69%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 50 +23 84
2
Port Vale F.C.
46 65 - 46 +19 80
3
Bradford City A.F.C.
46 64 - 45 +19 78
4
Walsall F.C.
46 75 - 54 +21 77
5
Wimbledon F.C.
46 56 - 35 +21 73
6
Notts County F.C.
46 68 - 49 +19 72
7
Chesterfield F.C.
46 73 - 54 +19 70
8
Salford City F.C.
46 64 - 54 +10 69
9
Grimsby Town F.C.
46 61 - 67 -6 68
10
Colchester United F.C.
46 52 - 47 +5 67
11
Bromley F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Swindon Town F.C.
46 71 - 63 +8 62
13
Crewe Alexandra F.C.
46 49 - 48 +1 62
14
Fleetwood Town F.C.
46 60 - 60 0 60
15
Cheltenham Town F.C.
46 60 - 70 -10 60
16
Barrow A.F.C.
46 52 - 50 +2 59
17
Gillingham F.C.
46 41 - 46 -5 58
18
Harrogate Town A.F.C.
46 43 - 61 -18 53
19
Milton Keynes Dons F.C.
46 52 - 66 -14 52
20
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 65 -20 51
21
Accrington F.C.
46 53 - 69 -16 50
22
Newport County A.F.C.
46 52 - 76 -24 49
23
Carlisle United F.C
46 44 - 71 -27 42
24
Morecambe F.C.
46 40 - 72 -32 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu61
66Ghi được87
72Thủng lưới85
1.14Bàn thắng mỗi trận1.43
18Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn32
36Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu