Salford City F.C.
5 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Barrow A.F.C.

Salford City F.C. vs Barrow A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 5-3 Barrow A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 5, hòa 5, Barrow A.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 34
Sân vận động
The Peninsula Stadium, Salford, Greater Manchester
Phong độ
LLWWD Salford City F.C.
DLDWD Barrow A.F.C.
  1. 26' C. Hendry · J. Luamba 1-0
  2. 40' Junior Luamba
  3. 42' 1-1 C. Stockton · E. Acquah
  4. HT1-1
  5. 47' 1-2 T. Warren · R. Gotts
  6. 54' Elliot Watt
  7. 57' C. McAleny · E. Watt 2-2
  8. 62' Declan John
  9. 62' K. N’Mai R. Watson
  10. 63' D. Chesters L. Garbutt
  11. 67' C. Hendry · C. Tilt 3-2
  12. 70' S. Foley R. Gotts
  13. 75' M. Lund C. Hendry
  14. 77' M. Smith · D. John 4-2
  15. 78' D. Worrall T. Warren
  16. 79' B. Whitfield E. Acquah
  17. 79' E. Newby M. Ogungbo
  18. 82' D. Campbell T. White
  19. 86' M. Smith · E. Watt 5-2
  20. 87' David Worrall
  21. 90' 5-3 C. Stockton · S. Foley
  22. FT5-3

Đội hình

Salford City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Wiles
  1. 1A. Cairns 6.6
  2. 3D. John 6.3
  3. 42T. Vassell 6.0
  4. 16C. Tilt 6.3
  5. 29L. Garbutt ▼ 63' 6.5
  6. 7R. Watson ▼ 62' 6.7
  7. 6E. Watt ⇢2 9.2
  8. 54J. Luamba 6.9
  9. 9C. Hendry ⚽2 ▼ 75' 8.7
  10. 18C. McAleny 7.7
  11. 17M. Smith ⚽2 8.6

Dự bị 7

  1. 30K. N’Mai ▲ 62' 7.2
  2. 20D. Chesters ▲ 63' 6.9
  3. 8M. Lund ▲ 75' 6.2
  4. 39C. Morton
  5. 31J. Torrance
  6. 11C. McLennan
  7. 5A. Mariappa
Barrow A.F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: P. Wild
  1. 1P. Farman 6.9
  2. 21T. Warren ▼ 78' 7.2
  3. 24R. Feely 5.9
  4. 5G. Ray 7.0
  5. 6N. Canavan 6.3
  6. 3M. Ogungbo ▼ 79' 6.9
  7. 8K. Spence 6.6
  8. 13T. White ▼ 82' 6.9
  9. 15R. Gotts ▼ 70' 7.6
  10. 20E. Acquah ▼ 79' 7.0
  11. 23C. Stockton ⚽2 8.9

Dự bị 6

  1. 16S. Foley ▲ 70' 6.7
  2. 7D. Worrall ▲ 78' 6.2
  3. 34B. Whitfield ▲ 79' 6.2
  4. 11E. Newby ▲ 79' 6.5
  5. 4D. Campbell ▲ 82' 6.5
  6. 12J. Lillis

Thống kê

038
610
64%Kiểm soát bóng36%
29Dứt điểm14
12Trúng đích8
8Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm8
15Sút ngoài vòng cấm6
9Bị chặn3
8Phạt góc6
2Việt vị2
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
5Cứu thua7
328Chuyền bóng196
220Chuyền chính xác100
67%Chính xác chuyền51%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
46 96 - 48 +48 92
2
Wrexham A.F.C.
46 89 - 52 +37 88
3
Mansfield Town F.C.
46 90 - 47 +43 86
4
Milton Keynes Dons F.C.
46 83 - 68 +15 78
5
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 68 +5 71
6
Crewe Alexandra F.C.
46 69 - 65 +4 71
7
Crawley Town F.C.
46 73 - 67 +6 70
8
Barrow A.F.C.
46 62 - 56 +6 69
9
Bradford City A.F.C.
46 61 - 59 +2 69
10
Wimbledon F.C.
46 64 - 51 +13 65
11
Walsall F.C.
46 69 - 73 -4 65
12
Gillingham F.C.
46 46 - 57 -11 64
13
Harrogate Town A.F.C.
46 60 - 69 -9 63
14
Notts County F.C.
46 89 - 86 +3 61
15
Morecambe F.C.
46 67 - 81 -14 58
16
Tranmere Rovers F.C.
46 67 - 70 -3 57
17
Accrington F.C.
46 63 - 71 -8 57
18
Newport County A.F.C.
46 62 - 76 -14 55
19
Swindon Town F.C.
46 77 - 83 -6 54
20
Salford City F.C.
46 66 - 82 -16 51
21
Grimsby Town F.C.
46 57 - 74 -17 49
22
Colchester United F.C.
46 59 - 80 -21 45
23
Sutton Utd
46 59 - 84 -25 42
24
Forest Green Rovers F.C.
46 44 - 78 -34 42
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu57
87Ghi được75
113Thủng lưới72
1.45Bàn thắng mỗi trận1.32
9Giữ sạch lưới17
40Trên 2.5 bàn25
46Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu