Barrow A.F.C. vs Salford City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Barrow A.F.C. 1-1 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 28 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barrow A.F.C. thắng 0, hòa 5, Salford City F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 28
- Sân vận động
- SO Legal Stadium, Barrow-in-Furness, Cumbria
- Trọng tài
- S. Oldham
- Phong độ
- DLDWD Barrow A.F.C.
- LLWWD Salford City F.C.
- 12' 0-1 R. Watson11m
- 20' Josh Kay
- HT0-1
- 55' ▲ J. Young ▼ J. Kay
- 56' ▲ B. Whitfield ▼ G. Garner
- 59' Luke Bolton
- 62' Ibou Touray
- 64' ▲ B. Waters ▼ T. White
- 64' ▲ S. Foley ▼ H. Neal
- 64' ▲ E. Galbraith ▼ M. Lund
- 69' ▲ S. McLoughlin ▼ R. Watson
- 70' T. Vassellphản lưới 1-1
- 76' ▲ T. Warren ▼ S. McClelland
- 76' ▲ C. McAleny ▼ J. Lowe
- 76' ▲ C. Morton ▼ C. Hendry
- 83' Ryan Leak
- FT1-1
Đội hình
- 1P. Farman 7.0
- 5S. McClelland ▼ 76' 6.2
- 25G. Ray 7.2
- 6N. Canavan 6.2
- 7E. Newby 6.9
- 14H. Neal ▼ 64' 6.5
- 13T. White ▼ 64' 6.7
- 3P. Brough 7.2
- 15R. Gotts 6.5
- 20G. Garner ▼ 56' 6.6
- 11J. Kay ▼ 55' 6.5
Dự bị 6
- 28J. Young ▲ 55' 7.2
- 34B. Whitfield ▲ 56' 6.6
- 9B. Waters ▲ 64' 6.2
- 16S. Foley ▲ 64' 7.2
- 21T. Warren ▲ 76' 6.9
- 12J. Lillis
- 12A. Cairns 7.3
- 4J. Lowe ▼ 76' 6.6
- 42T. Vassell 6.6
- 26R. Leak 6.7
- 3I. Touray 6.6
- 7R. Watson ⚽ ▼ 69' 7.3
- 6E. Watt 7.2
- 24L. Bolton 6.6
- 8M. Lund ▼ 64' 6.6
- 20L. Barry 8.0
- 9C. Hendry ▼ 76' 6.3
Dự bị 7
- 16E. Galbraith ▲ 64' 6.9
- 38S. McLoughlin ▲ 69' 6.5
- 18C. McAleny ▲ 76' 7.0
- 27C. Morton ▲ 76' 6.7
- 25R. Nartey
- 13G. Bellagambi
- 17M. Smith
Thống kê
01⚑4
⚑430
34%Kiểm soát bóng66%
13Dứt điểm13
5Trúng đích5
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
4Phạt góc4
0Việt vị1
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
4Cứu thua5
307Chuyền bóng597
218Chuyền chính xác517
71%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 61 - 34 | +27 | 91 | |
| 2 | 46 | 61 - 39 | +22 | 85 | |
| 3 | 46 | 62 - 42 | +20 | 83 | |
| 4 | 46 | 65 - 37 | +28 | 79 | |
| 5 | 46 | 66 - 43 | +23 | 76 | |
| 6 | 46 | 61 - 43 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 72 - 54 | +18 | 75 | |
| 8 | 46 | 72 - 55 | +17 | 75 | |
| 9 | 46 | 47 - 53 | -6 | 62 | |
| 10 | 46 | 61 - 55 | +6 | 61 | |
| 11 | 46 | 49 - 56 | -7 | 61 | |
| 12 | 46 | 45 - 48 | -3 | 58 | |
| 13 | 46 | 48 - 60 | -12 | 58 | |
| 14 | 46 | 46 - 58 | -12 | 58 | |
| 15 | 46 | 53 - 56 | -3 | 57 | |
| 16 | 46 | 46 - 49 | -3 | 55 | |
| 17 | 46 | 36 - 49 | -13 | 55 | |
| 18 | 46 | 46 - 65 | -19 | 55 | |
| 19 | 46 | 59 - 68 | -9 | 52 | |
| 20 | 46 | 44 - 51 | -7 | 49 | |
| 21 | 46 | 48 - 60 | -12 | 48 | |
| 22 | 46 | 48 - 71 | -23 | 46 | |
| 23 | 46 | 52 - 78 | -26 | 43 | |
| 24 | 46 | 46 - 70 | -24 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu63
62Ghi được92
66Thủng lưới78
1.07Bàn thắng mỗi trận1.46
17Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai43