Salford City F.C. vs Barrow A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 2-2 Barrow A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 18 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 5, hòa 5, Barrow A.F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 43
- Sân vận động
- The Peninsula Stadium, Salford, Greater Manchester
- Trọng tài
- A. Haines
- Phong độ
- LLWWD Salford City F.C.
- DLDWD Barrow A.F.C.
- 23' R. Watson 1-0
- 30' Tom Beadling
- 45'+2 Connor Brown
- HT1-0
- 62' ▲ G. Williams ▼ R. Hutton
- 65' ▲ B. Thomas-Asante ▼ L. Shephard
- 66' ▲ J. Gordon ▼ J. Kay
- 66' 1-1 J. Gordon · J. Rooney
- 75' Matthew Lund
- 79' ▲ J. Jones ▼ C. Brown
- 83' 1-2 A. Amadi-Holloway · G. Williams
- 85' ▲ I. Henderson ▼ D. Love
- 85' ▲ L. Bolton ▼ C. Ndaba
- 89' I. Henderson · B. Thomas-Asante 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1T. King 6.7
- 16J. Turnbull 6.3
- 3I. Touray 7.3
- 32L. Shephard ▼ 65' 6.2
- 2D. Love ▼ 85' 6.5
- 42T. Vassell 6.9
- 8M. Lund 7.2
- 4J. Lowe 6.9
- 7R. Watson ⚽ 7.0
- 6C. Ndaba ▼ 85' 6.3
- 19M. Smith 7.6
Dự bị 7
- 37B. Thomas-Asante ▲ 65' 7.0
- 40I. Henderson ⚽ ▲ 85' 7.2
- 24L. Bolton ▲ 85' 6.7
- 17S. Kelly
- 31J. Torrance
- 10A. Hunter
- 15L. Burgess
- 1P. Farman 6.5
- 27N. Canavan 6.9
- 2C. Brown ▼ 79' 6.2
- 5M. Platt 6.6
- 24R. Hutton ▼ 62' 6.6
- 15R. Gotts 6.2
- 30J. Rooney ⇢ 7.2
- 25A. Amadi-Holloway ⚽ 7.9
- 3P. Brough 6.3
- 16T. Beadling 6.7
- 11J. Kay ▼ 66' 6.9
Dự bị 6
- 23G. Williams ▲ 62' 6.6
- 12J. Gordon ⚽ ▲ 66' 7.3
- 14J. Jones ▲ 79' 6.7
- 28O. Banks
- 21J. Lillis
- 18J. Grayson
Thống kê
01⚑4
⚑520
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm13
4Trúng đích5
6Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
4Phạt góc5
2Việt vị1
13Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
397Chuyền bóng272
265Chuyền chính xác147
67%Chính xác chuyền54%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 44 | +31 | 84 | |
| 2 | 46 | 65 - 41 | +24 | 84 | |
| 3 | 46 | 71 - 49 | +22 | 80 | |
| 4 | 46 | 60 - 38 | +22 | 80 | |
| 5 | 46 | 67 - 46 | +21 | 78 | |
| 6 | 46 | 77 - 54 | +23 | 77 | |
| 7 | 46 | 67 - 52 | +15 | 77 | |
| 8 | 46 | 69 - 53 | +16 | 76 | |
| 9 | 46 | 53 - 40 | +13 | 75 | |
| 10 | 46 | 60 - 46 | +14 | 70 | |
| 11 | 46 | 67 - 58 | +9 | 69 | |
| 12 | 46 | 56 - 66 | -10 | 61 | |
| 13 | 46 | 62 - 47 | +15 | 58 | |
| 14 | 46 | 53 - 55 | -2 | 58 | |
| 15 | 46 | 48 - 60 | -12 | 55 | |
| 16 | 46 | 47 - 60 | -13 | 54 | |
| 17 | 46 | 44 - 64 | -20 | 54 | |
| 18 | 46 | 51 - 59 | -8 | 53 | |
| 19 | 46 | 64 - 75 | -11 | 53 | |
| 20 | 46 | 39 - 62 | -23 | 53 | |
| 21 | 46 | 45 - 68 | -23 | 47 | |
| 22 | 46 | 44 - 57 | -13 | 44 | |
| 23 | 46 | 46 - 75 | -29 | 38 | |
| 24 | 46 | 29 - 90 | -61 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu58
75Ghi được61
64Thủng lưới77
1.32Bàn thắng mỗi trận1.05
20Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai38