Bradford City A.F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wimbledon F.C.

Bradford City A.F.C. vs Wimbledon F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bradford City A.F.C. 0-0 Wimbledon F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bradford City A.F.C. thắng 3, hòa 5, Wimbledon F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 7
Sân vận động
University of Bradford Stadium, Bradford, West Yorkshire
Phong độ
LLWWW Bradford City A.F.C.
LWLWW Wimbledon F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' J. Adams L. Richards
  3. 63' C. Oduor J. Adams
  4. 64' V. Oliver O. Sanderson
  5. 70' J. Pigott M. Stevens
  6. 70' C. Maycock J. Ball
  7. 80' Tyreik Wright
  8. 81' J. Furlong J. Tilley
  9. 90'+3 Andy Cook
  10. 90'+2 Richard Smallwood
  11. 90'+3 Joe Lewis
  12. 90'+2 Myles Hippolyte
  13. FT0-0

Đội hình

Bradford City A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Alexander
  1. 1S. Walker 6.6
  2. 2B. Halliday 7.2
  3. 39C. Diabate 8.0
  4. 24J. Shepherd 7.3
  5. 3L. Richards ▼ 46' 6.5
  6. 23B. Pointon 6.3
  7. 16A. Pattison 7.2
  8. 6R. Smallwood 7.9
  9. 17T. Wright 6.9
  10. 21O. Sanderson ▼ 64' 6.3
  11. 9A. Cook 6.9

Dự bị 7

  1. 25J. Adams ▲ 46' 6.7
  2. 12C. Oduor ▲ 63' 6.5
  3. 19V. Oliver ▲ 64' 6.7
  4. 27J. Benn
  5. 38G. Wadsworth
  6. 13C. Doyle
  7. 8C. Kavanagh
Wimbledon F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Jackson
  1. 1O. Goodman 7.9
  2. 26R. Harbottle 7.2
  3. 31J. Lewis 6.9
  4. 33I. Ogundere 6.9
  5. 11J. Neufville 7.2
  6. 12A. Smith 6.9
  7. 16J. Ball ▼ 70' 6.9
  8. 21M. Hippolyte 7.0
  9. 7J. Tilley ▼ 81' 6.6
  10. 14M. Stevens ▼ 70' 6.6
  11. 9Omar Bugiel 6.9

Dự bị 7

  1. 39J. Pigott ▲ 70' 6.6
  2. 8C. Maycock ▲ 70' 6.6
  3. 3J. Furlong ▲ 81' 6.3
  4. 2H. Biler
  5. 22L. Ward
  6. 10J. Kelly
  7. 5J. O'Toole

Thống kê

037
320
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm7
5Trúng đích0
2Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn4
7Phạt góc3
2Việt vị3
7Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
0Cứu thua5
349Chuyền bóng270
238Chuyền chính xác155
68%Chính xác chuyền57%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 50 +23 84
2
Port Vale F.C.
46 65 - 46 +19 80
3
Bradford City A.F.C.
46 64 - 45 +19 78
4
Walsall F.C.
46 75 - 54 +21 77
5
Wimbledon F.C.
46 56 - 35 +21 73
6
Notts County F.C.
46 68 - 49 +19 72
7
Chesterfield F.C.
46 73 - 54 +19 70
8
Salford City F.C.
46 64 - 54 +10 69
9
Grimsby Town F.C.
46 61 - 67 -6 68
10
Colchester United F.C.
46 52 - 47 +5 67
11
Bromley F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Swindon Town F.C.
46 71 - 63 +8 62
13
Crewe Alexandra F.C.
46 49 - 48 +1 62
14
Fleetwood Town F.C.
46 60 - 60 0 60
15
Cheltenham Town F.C.
46 60 - 70 -10 60
16
Barrow A.F.C.
46 52 - 50 +2 59
17
Gillingham F.C.
46 41 - 46 -5 58
18
Harrogate Town A.F.C.
46 43 - 61 -18 53
19
Milton Keynes Dons F.C.
46 52 - 66 -14 52
20
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 65 -20 51
21
Accrington F.C.
46 53 - 69 -16 50
22
Newport County A.F.C.
46 52 - 76 -24 49
23
Carlisle United F.C
46 44 - 71 -27 42
24
Morecambe F.C.
46 40 - 72 -32 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu64
86Ghi được80
62Thủng lưới58
1.41Bàn thắng mỗi trận1.25
19Giữ sạch lưới29
30Trên 2.5 bàn23
41Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu