Wimbledon F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Bradford City A.F.C.

Wimbledon F.C. vs Bradford City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 0-1 Bradford City A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 14 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 2, hòa 5, Bradford City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 13
Sân vận động
The Cherry Red Records Stadium, London
Phong độ
LWLWW Wimbledon F.C.
LLWWW Bradford City A.F.C.
  1. 7' Matthew Platt
  2. 17' Josh Davison
  3. 31' Richard Smallwood
  4. HT0-0
  5. 58' Joe Lewis
  6. 58' E. Osadebe A. Wilson
  7. 62' 0-1 E. Osadebe · A. Cook
  8. 68' A. Sasu J. Neufville
  9. 70' Isaac Ogundere
  10. 81' R. McLean A. Pearce
  11. 81' C. Lakin A. Little
  12. 81' D. Oyegoke B. Pointon
  13. 85' T. Smith A. Cook
  14. FT0-1

Đội hình

Wimbledon F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Jackson
  1. 12A. Bass 6.2
  2. 33I. Ogundere 6.3
  3. 31J. Lewis 7.3
  4. 15A. Pearce ▼ 81' 7.2
  5. 26J. Currie 7.0
  6. 7J. Tilley 7.5
  7. 4J. Reeves 7.2
  8. 14A. Little ▼ 81' 7.0
  9. 11J. Neufville ▼ 68' 6.6
  10. 9J. Davison 6.5
  11. 18Omar Bugiel 7.6

Dự bị 7

  1. 29A. Sasu ▲ 68' 6.3
  2. 17R. McLean ▲ 81' 6.7
  3. 24C. Lakin ▲ 81' 6.6
  4. 30P. Kalambayi
  5. 13R. Sandford
  6. 16J. Ball
  7. 3L. Brown
Bradford City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Hughes
  1. 1H. Lewis 7.2
  2. 2B. Halliday 6.6
  3. 5M. Platt 6.9
  4. 15S. Stubbs 6.9
  5. 3L. Ridehalgh 7.5
  6. 11A. Gilliead 6.3
  7. 6R. Smallwood 6.3
  8. 23B. Pointon ▼ 81' 6.6
  9. 7J. Walker 7.0
  10. 33A. Wilson ▼ 58' 6.5
  11. 9A. Cook ▼ 85' 7.0

Dự bị 7

  1. 8E. Osadebe ▲ 58' 7.6
  2. 22D. Oyegoke ▲ 81' 6.3
  3. 14T. Smith ▲ 85' 6.3
  4. 34R. Tulloch
  5. 37C. Afoka
  6. 4A. Taylor
  7. 13C. Doyle

Thống kê

0310
420
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm7
5Trúng đích2
4Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn4
10Phạt góc4
2Việt vị2
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
1Cứu thua5
385Chuyền bóng321
238Chuyền chính xác188
62%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
46 96 - 48 +48 92
2
Wrexham A.F.C.
46 89 - 52 +37 88
3
Mansfield Town F.C.
46 90 - 47 +43 86
4
Milton Keynes Dons F.C.
46 83 - 68 +15 78
5
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 68 +5 71
6
Crewe Alexandra F.C.
46 69 - 65 +4 71
7
Crawley Town F.C.
46 73 - 67 +6 70
8
Barrow A.F.C.
46 62 - 56 +6 69
9
Bradford City A.F.C.
46 61 - 59 +2 69
10
Wimbledon F.C.
46 64 - 51 +13 65
11
Walsall F.C.
46 69 - 73 -4 65
12
Gillingham F.C.
46 46 - 57 -11 64
13
Harrogate Town A.F.C.
46 60 - 69 -9 63
14
Notts County F.C.
46 89 - 86 +3 61
15
Morecambe F.C.
46 67 - 81 -14 58
16
Tranmere Rovers F.C.
46 67 - 70 -3 57
17
Accrington F.C.
46 63 - 71 -8 57
18
Newport County A.F.C.
46 62 - 76 -14 55
19
Swindon Town F.C.
46 77 - 83 -6 54
20
Salford City F.C.
46 66 - 82 -16 51
21
Grimsby Town F.C.
46 57 - 74 -17 49
22
Colchester United F.C.
46 59 - 80 -21 45
23
Sutton Utd
46 59 - 84 -25 42
24
Forest Green Rovers F.C.
46 44 - 78 -34 42
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu63
98Ghi được91
66Thủng lưới77
1.56Bàn thắng mỗi trận1.44
24Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn30
53Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu