Bradford City A.F.C. vs Wimbledon F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bradford City A.F.C. 3-2 Wimbledon F.C. tại League One, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bradford City A.F.C. thắng 3, hòa 5, Wimbledon F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 6
- Phong độ
- LLWWW Bradford City A.F.C.
- LWLWW Wimbledon F.C.
- 25' 0-1 M. Browne · M. Stevens
- 32' J. Wright 1-1
- HT1-1
- 53' 1-2 M. Stevens · N. Asiimwe
- 61' B. Pointon 2-2
- 63' ▲ A. Sarcevic ▼ G. Lapslie
- 63' ▲ N. Powell ▼ B. Pointon
- 63' ▲ W. Swan ▼ S. Humphrys
- 73' ▲ C. Kelly ▼ C. Tilt
- 76' ▲ O. Bugiel ▼ M. Stevens
- 76' ▲ A. Hackford ▼ M. Browne
- 78' Jake Reeves
- 83' W. Swan 3-2
- 86' ▲ R. Harbottle ▼ J. Lewis
- 86' ▲ A. Sasu ▼ S. Seddon
- 87' ▲ C. Maycock ▼ J. Reeves
- FT3-2
Đội hình
- 1S. Walker 5.9
- 15A. Baldwin 6.0
- 4J. Wright ⚽ 7.9
- 26C. Tilt ▼ 73' 6.3
- 7J. Neufville 6.6
- 20T. Leigh 6.6
- 6M. Power 7.5
- 3I. Touray 6.7
- 32G. Lapslie ▼ 63' 6.5
- 23B. Pointon ⚽ ▼ 63' 7.3
- 11S. Humphrys ▼ 63' 6.9
Dự bị 7
- 25J. Hilton
- 2B. Halliday
- 10A. Sarcevic ▲ 63' 6.3
- 18C. Kelly ▲ 73' 6.9
- 21J. Metcalfe
- 22N. Powell ▲ 63' 6.9
- 24W. Swan ⚽ ▲ 63' 7.3
- 1N. Bishop 6.7
- 2N. Asiimwe ⇢ 6.3
- 33I. Ogundere 5.9
- 6R. Johnson 6.3
- 31J. Lewis ▼ 86' 6.2
- 3S. Seddon ▼ 86' 5.9
- 11M. Browne ⚽ ▼ 76' 7.9
- 4J. Reeves ▼ 87' 6.2
- 12A. Smith 6.3
- 21M. Hippolyte 6.3
- 14M. Stevens ⚽ ⇢ ▼ 76' 7.2
Dự bị 7
- 20J. McDonnell
- 7D. Orsi-Dadomo
- 8C. Maycock ▲ 87' 6.5
- 9O. Bugiel ▲ 76' 6.5
- 16A. Hackford ▲ 76' 6.5
- 26R. Harbottle ▲ 86' 6.6
- 29A. Sasu ▲ 86' 6.3
Thống kê
00⚑7
⚑210
45%Kiểm soát bóng55%
16Dứt điểm13
6Trúng đích4
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn5
7Phạt góc2
2Việt vị1
9Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
2Cứu thua4
324Chuyền bóng390
194Chuyền chính xác259
60%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
58Trận đấu59
75Ghi được73
67Thủng lưới97
1.29Bàn thắng mỗi trận1.24
17Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn32
42Hiệp hai41