Bradford City A.F.C. vs Wimbledon F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bradford City A.F.C. 2-2 Wimbledon F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 24 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bradford City A.F.C. thắng 3, hòa 5, Wimbledon F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 11
- Sân vận động
- University of Bradford Stadium, Bradford, West Yorkshire
- Trọng tài
- D. Drysdale
- Phong độ
- LLWWW Bradford City A.F.C.
- LWLWW Wimbledon F.C.
- 4' S. Banks 1-0
- 7' ▲ R. Towler ▼ A. Pearce
- 28' William Nightingale
- 45' Dion Pereira
- 45'+2 Edmond-Paris Maghoma
- HT1-0
- 58' 1-1 H. Pell
- 60' ▲ L. Sutton ▼ D. Pereira
- 60' ▲ L. Angol ▼ S. Banks
- 70' Luke Hendrie
- 76' 1-2 E. Chislett
- 77' ▲ V. Oliver ▼ A. Cook
- 82' ▲ K. Hudlin ▼ J. Davison
- 84' Harry Pell
- 88' ▲ G. Marsh ▼ E. Chislett
- 90'+5 V. Oliver · M. Foulds 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1H. Lewis 6.2
- 17L. Hendrie 6.5
- 5M. Platt 6.6
- 15O. Odusina 6.9
- 14M. Foulds ⇢ 6.6
- 6R. Smallwood 7.2
- 11A. Gilliead 6.5
- 12S. Banks ⚽ ▼ 60' 7.0
- 20H. Chapman 7.2
- 26D. Pereira ▼ 60' 6.0
- 9A. Cook ▼ 77' 6.3
Dự bị 7
- 18L. Sutton ▲ 60' 6.2
- 7L. Angol ▲ 60' 6.5
- 19V. Oliver ⚽ ▲ 77' 7.3
- 21J. Young
- 13C. Doyle
- 4Y. Songo'o
- 23K. Harratt
- 1N. Tzanev 6.3
- 5W. Nightingale 6.0
- 15A. Pearce ▼ 7'
- 3L. Brown 6.7
- 33I. Ogundere 6.9
- 8H. Pell ⚽ 7.0
- 19P. Maghoma 6.9
- 11E. Chislett ⚽ ▼ 88' 8.2
- 26J. Currie 7.2
- 9J. Davison ▼ 82' 7.3
- 10A. Assal 6.0
Dự bị 7
- 12R. Towler ▲ 7' 6.7
- 18K. Hudlin ▲ 82' 6.3
- 6G. Marsh ▲ 88' 6.7
- 39Q. Bartley
- 24A. Bendle
- 20H. Biler
- 22W. Jääskeläinen
Thống kê
02⚑8
⚑630
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm10
4Trúng đích4
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
8Phạt góc6
1Việt vị3
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
380Chuyền bóng289
262Chuyền chính xác157
69%Chính xác chuyền54%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 61 - 34 | +27 | 91 | |
| 2 | 46 | 61 - 39 | +22 | 85 | |
| 3 | 46 | 62 - 42 | +20 | 83 | |
| 4 | 46 | 65 - 37 | +28 | 79 | |
| 5 | 46 | 66 - 43 | +23 | 76 | |
| 6 | 46 | 61 - 43 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 72 - 54 | +18 | 75 | |
| 8 | 46 | 72 - 55 | +17 | 75 | |
| 9 | 46 | 47 - 53 | -6 | 62 | |
| 10 | 46 | 61 - 55 | +6 | 61 | |
| 11 | 46 | 49 - 56 | -7 | 61 | |
| 12 | 46 | 45 - 48 | -3 | 58 | |
| 13 | 46 | 48 - 60 | -12 | 58 | |
| 14 | 46 | 46 - 58 | -12 | 58 | |
| 15 | 46 | 53 - 56 | -3 | 57 | |
| 16 | 46 | 46 - 49 | -3 | 55 | |
| 17 | 46 | 36 - 49 | -13 | 55 | |
| 18 | 46 | 46 - 65 | -19 | 55 | |
| 19 | 46 | 59 - 68 | -9 | 52 | |
| 20 | 46 | 44 - 51 | -7 | 49 | |
| 21 | 46 | 48 - 60 | -12 | 48 | |
| 22 | 46 | 48 - 71 | -23 | 46 | |
| 23 | 46 | 52 - 78 | -26 | 43 | |
| 24 | 46 | 46 - 70 | -24 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu60
83Ghi được64
70Thủng lưới79
1.34Bàn thắng mỗi trận1.07
21Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn25
45Hiệp hai32