Crawley Town F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Harrogate Town A.F.C.

Crawley Town F.C. vs Harrogate Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crawley Town F.C. 2-1 Harrogate Town A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crawley Town F.C. thắng 6, hòa 3, Harrogate Town A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 19
Sân vận động
Broadfield Stadium, Crawley, West Sussex
Phong độ
WLDLL Crawley Town F.C.
DLWWW Harrogate Town A.F.C.
  1. 23' B. Gladwin · A. Campbell 1-0
  2. 32' J. March S. Folarin
  3. 45'+6 1-1 J. Muldoon · A. O'Connor
  4. HT1-1
  5. 58' A. Adeyemo R. Darcy
  6. 61' Jay Williams
  7. 72' K. Lolos · L. Kelly 2-1
  8. 79' Liam Kelly
  9. 81' T. Johnson A. Campbell
  10. 84' Rod McDonald
  11. 88' Josh March
  12. 90'+3 Ade Adeyemo
  13. 90'+2 Stephen Dooley
  14. FT2-1

Đội hình

Crawley Town F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Lindsey
  1. 13L. Ashby-Hammond 7.0
  2. 2K. Gordon 7.2
  3. 7B. Gladwin 7.3
  4. 26J. Williams 6.9
  5. 6L. Maguire 7.2
  6. 10R. Darcy ▼ 58' 6.5
  7. 4L. Kelly 7.2
  8. 8K. Lolos 7.2
  9. 25N. Tsaroulla 7.3
  10. 9D. Orsi 7.0
  11. 28A. Campbell ▼ 81' 7.0

Dự bị 7

  1. 22A. Adeyemo ▲ 58' 6.3
  2. 23T. Johnson ▲ 81' 6.3
  3. 12A. Henry
  4. 1C. Addai
  5. 16T. Omole
  6. 24K. Simon-Swyer
  7. 14H. Forster
Harrogate Town A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Weaver
  1. 21J. Mitchell 7.3
  2. 20K. Ramsay 6.6
  3. 15A. O'Connor 7.3
  4. 16R. McDonald 6.3
  5. 23M. Foulds 8.5
  6. 22S. Dooley 7.5
  7. 9A. Odoh 6.3
  8. 8D. Cornelius 6.9
  9. 7G. Thomson 6.9
  10. 12S. Folarin ▼ 32' 6.9
  11. 18J. Muldoon 7.2

Dự bị 7

  1. 24J. March ▲ 32' 6.9
  2. 30L. Gibson
  3. 4J. Falkingham
  4. 34B. Williams
  5. 13L. Thomas
  6. 37F. O'Boyle
  7. 19J. Sivi

Thống kê

035
830
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm15
6Trúng đích3
4Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
5Phạt góc8
1Việt vị1
8Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
2Cứu thua4
476Chuyền bóng347
361Chuyền chính xác246
76%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
46 96 - 48 +48 92
2
Wrexham A.F.C.
46 89 - 52 +37 88
3
Mansfield Town F.C.
46 90 - 47 +43 86
4
Milton Keynes Dons F.C.
46 83 - 68 +15 78
5
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 68 +5 71
6
Crewe Alexandra F.C.
46 69 - 65 +4 71
7
Crawley Town F.C.
46 73 - 67 +6 70
8
Barrow A.F.C.
46 62 - 56 +6 69
9
Bradford City A.F.C.
46 61 - 59 +2 69
10
Wimbledon F.C.
46 64 - 51 +13 65
11
Walsall F.C.
46 69 - 73 -4 65
12
Gillingham F.C.
46 46 - 57 -11 64
13
Harrogate Town A.F.C.
46 60 - 69 -9 63
14
Notts County F.C.
46 89 - 86 +3 61
15
Morecambe F.C.
46 67 - 81 -14 58
16
Tranmere Rovers F.C.
46 67 - 70 -3 57
17
Accrington F.C.
46 63 - 71 -8 57
18
Newport County A.F.C.
46 62 - 76 -14 55
19
Swindon Town F.C.
46 77 - 83 -6 54
20
Salford City F.C.
46 66 - 82 -16 51
21
Grimsby Town F.C.
46 57 - 74 -17 49
22
Colchester United F.C.
46 59 - 80 -21 45
23
Sutton Utd
46 59 - 84 -25 42
24
Forest Green Rovers F.C.
46 44 - 78 -34 42
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu57
104Ghi được82
89Thủng lưới95
1.7Bàn thắng mỗi trận1.44
11Giữ sạch lưới13
39Trên 2.5 bàn31
56Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu