Crawley Town F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Harrogate Town A.F.C.

Crawley Town F.C. vs Harrogate Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crawley Town F.C. 1-3 Harrogate Town A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 6 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crawley Town F.C. thắng 6, hòa 3, Harrogate Town A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 28
Sân vận động
The People's Pension Stadium, Crawley, West Sussex
Trọng tài
D. Whitestone
Phong độ
WLDLL Crawley Town F.C.
DLWWW Harrogate Town A.F.C.
  1. 13' 0-1 A. Martin · J. March
  2. 30' 0-2 J. March11m
  3. 32' Tom Nichols
  4. 42' Josh Mcpake
  5. 45'+3 0-3 S. Power · J. Falkingham
  6. HT0-3
  7. 46' J. Maguire-Drew A. Nadesan
  8. 46' T. Allarakhia J. Powell
  9. 46' T. Dallison M. Wright
  10. 53' T. Dallison 1-3
  11. 67' Will Smith
  12. 69' J. Lawlor J. McPake
  13. 72' L. Kerry S. Power
  14. 73' J. Muldoon J. March
  15. 76' A. Davies J. Hessenthaler
  16. 76' T. Frost S. Matthews
  17. 89' J. Andrews A. Martin
  18. FT1-3

Đội hình

Crawley Town F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Yems
  1. 1G. Morris 6.2
  2. 24T. Craig 6.0
  3. 30M. Wright ▼ 46' 6.5
  4. 5J. McNerney 7.2
  5. 4G. Francomb 6.9
  6. 44J. Wright 6.7
  7. 39J. Hessenthaler ▼ 76' 6.5
  8. 20S. Matthews ▼ 76' 6.7
  9. 8J. Powell ▼ 46' 5.9
  10. 16T. Nichols 6.5
  11. 10A. Nadesan ▼ 46' 6.5

Dự bị 7

  1. 34J. Maguire-Drew ▲ 46' 6.6
  2. 14T. Allarakhia ▲ 46' 6.2
  3. 6T. Dallison ▲ 46' 7.3
  4. 15A. Davies ▲ 76' 6.6
  5. 11T. Frost ▲ 76' 6.3
  6. 37S. Nelson
  7. 26B. Galach
Harrogate Town A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Weaver
  1. 1J. Belshaw 6.6
  2. 20C. Hall 7.5
  3. 22E. Francis 6.7
  4. 5W. Smith 5.9
  5. 6W. Burrell 6.7
  6. 4J. Falkingham 6.7
  7. 7G. Thomson 6.9
  8. 30S. Power ▼ 72' 7.9
  9. 28J. McPake ▼ 69' 5.3
  10. 10A. Martin ▼ 89' 7.9
  11. 24J. March ▼ 73' 8.5

Dự bị 6

  1. 12J. Lawlor ▲ 69' 6.3
  2. 17L. Kerry ▲ 72' 6.6
  3. 18J. Muldoon ▲ 73' 6.2
  4. 31J. Andrews ▲ 89'
  5. 14B. Kiernan
  6. 25M. Minter

Thống kê

015
611
57%Kiểm soát bóng43%
8Dứt điểm15
3Trúng đích6
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
5Phạt góc6
0Việt vị1
13Phạm lỗi20
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
426Chuyền bóng328
272Chuyền chính xác168
64%Chính xác chuyền51%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu56
75Ghi được64
78Thủng lưới76
1.36Bàn thắng mỗi trận1.14
17Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn29
44Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu