Harrogate Town A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Crawley Town F.C.

Harrogate Town A.F.C. vs Crawley Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Harrogate Town A.F.C. 1-1 Crawley Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 14 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Harrogate Town A.F.C. thắng 1, hòa 3, Crawley Town F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 12
Sân vận động
CNG Stadium, Harrogate, North Yorkshire
Trọng tài
M. Coy
Phong độ
DLWWW Harrogate Town A.F.C.
WLDLL Crawley Town F.C.
  1. 27' 0-1 M. Watters · T. Nichols
  2. HT0-1
  3. 46' A. Martin T. Walker
  4. 54' Lloyd Kerry
  5. 59' T. Frost M. Watters
  6. 76' D. Jones W. Burrell
  7. 76' C. Kirby L. Kerry
  8. 78' T. Dallison T. Allarakhia
  9. 83' Tom Dallison
  10. 85' J. Muldoon · A. Martin 1-1
  11. FT1-1

Đội hình

Harrogate Town A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Weaver
  1. 1J. Belshaw 7.2
  2. 20C. Hall 7.9
  3. 6W. Burrell ▼ 76' 6.9
  4. 17L. Kerry ▼ 76' 6.9
  5. 4J. Falkingham 6.9
  6. 14B. Kiernan 6.3
  7. 7G. Thomson 7.3
  8. 12J. Lawlor 7.9
  9. 2R. Fallowfield 7.7
  10. 23T. Walker ▼ 46' 6.6
  11. 18J. Muldoon 7.7

Dự bị 6

  1. 10A. Martin ▲ 46' 7.2
  2. 3D. Jones ▲ 76' 7.0
  3. 15C. Kirby ▲ 76' 6.5
  4. 16J. Stead
  5. 13J. Cracknell
  6. 9M. Beck
Crawley Town F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Yems
  1. 37S. Nelson 6.9
  2. 24T. Craig 6.9
  3. 5J. McNerney 6.9
  4. 3J. Doherty 7.7
  5. 39J. Hessenthaler 6.9
  6. 8J. Powell 7.0
  7. 15A. Davies 6.9
  8. 16T. Nichols 7.5
  9. 10A. Nadesan 6.9
  10. 36M. Watters ▼ 59' 7.7
  11. 14T. Allarakhia ▼ 78' 6.6

Dự bị 7

  1. 11T. Frost ▲ 59' 6.5
  2. 6T. Dallison ▲ 78' 6.5
  3. 17M. Adebowale
  4. 1G. Morris
  5. 26B. Galach
  6. 18D. Sesay
  7. 23S. Ashford

Thống kê

017
510
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm17
6Trúng đích7
7Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
7Phạt góc5
2Việt vị1
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
5Cứu thua4
392Chuyền bóng317
261Chuyền chính xác156
67%Chính xác chuyền49%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu55
64Ghi được75
76Thủng lưới78
1.14Bàn thắng mỗi trận1.36
15Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn28
27Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu