Cheltenham Town F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Salford City F.C.

Cheltenham Town F.C. vs Salford City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cheltenham Town F.C. 2-0 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 20 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Cheltenham Town F.C. thắng 5, hòa 2, Salford City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 37
Sân vận động
Jonny-Rocks Stadium, Cheltenham, Gloucestershire
Trọng tài
L. Swabey
Phong độ
LDWDW Cheltenham Town F.C.
LLWWD Salford City F.C.
  1. 3' S. Long · B. Tozer 1-0
  2. 16' Liam Sercombe
  3. 41' L. Sercombe 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' E. Dieseruvwe J. Wilson
  6. 46' T. James D. Bernard
  7. 46' B. Thomas-Asante R. Gotts
  8. 64' Conor Thomas
  9. 83' E. Chapman C. Wright
  10. 84' A. Williams A. May
  11. 88' F. Azaz S. Smith
  12. FT2-0

Đội hình

Cheltenham Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Duff
  1. 20J. Griffiths 6.9
  2. 4B. Tozer 7.3
  3. 3C. Hussey 6.6
  4. 2S. Long 7.2
  5. 17L. Freestone 7.3
  6. 26L. Sercombe 7.5
  7. 11M. Blair 7.0
  8. 7C. Thomas 6.9
  9. 23C. Wright ▼ 83' 7.0
  10. 10A. May ▼ 84' 6.9
  11. 9S. Smith ▼ 88' 7.2

Dự bị 7

  1. 28E. Chapman ▲ 83' 6.3
  2. 14A. Williams ▲ 84' 6.3
  3. 18F. Azaz ▲ 88'
  4. 1S. Flinders
  5. 24G. Horton
  6. 25T. Chamberlain
  7. 29I. Vassilev
Salford City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Wellens
  1. 1V. Hladký 6.7
  2. 5A. Eastham 6.9
  3. 16J. Turnbull 6.7
  4. 3I. Touray 6.5
  5. 18O. Threlkeld 6.7
  6. 12D. Bernard ▼ 46' 6.2
  7. 24R. Gotts ▼ 46' 6.3
  8. 4J. Lowe 6.3
  9. 10A. Hunter 6.9
  10. 40I. Henderson 6.2
  11. 19J. Wilson ▼ 46' 6.3

Dự bị 7

  1. 20E. Dieseruvwe ▲ 46' 6.7
  2. 2T. James ▲ 46' 6.9
  3. 37B. Thomas-Asante ▲ 46' 6.9
  4. 36D. Hawkins
  5. 31W. Evans
  6. 33L. Loughlan
  7. 15L. Burgess

Thống kê

024
300
36%Kiểm soát bóng64%
15Dứt điểm4
5Trúng đích0
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
4Phạt góc3
1Việt vị3
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
0Cứu thua3
282Chuyền bóng485
140Chuyền chính xác341
50%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu59
75Ghi được67
55Thủng lưới60
1.32Bàn thắng mỗi trận1.14
25Giữ sạch lưới25
23Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu