Cheltenham Town F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Salford City F.C.

Cheltenham Town F.C. vs Salford City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cheltenham Town F.C. 3-1 Salford City F.C. tại Football League Trophy, 10 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Cheltenham Town F.C. thắng 5, hòa 2, Salford City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Quarter-finals
Sân vận động
Completely-Suzuki Stadium, Cheltenham, Gloucestershire
Trọng tài
C. Brook
Phong độ
LDWDW Cheltenham Town F.C.
LLWWD Salford City F.C.
  1. 13' 0-1 C. Hendry
  2. 36' Luke Southwood
  3. 44' R. Broom 1-1
  4. 45'+3 Tom Bradbury
  5. 45'+3 Theo Vassell
  6. HT1-1
  7. 55' Caleb Taylor
  8. 63' M. Smith K. Berkoe
  9. 65' L. Sercombe 2-1
  10. 66' W. Goodwin · L. Sercombe 3-1
  11. 78' T. Perry E. Bonds
  12. 79' C. Norton W. Goodwin
  13. 84' C. Brown A. May
  14. 84' D. Barkers L. Sercombe
  15. 87' L. Tolaj O. Bailey
  16. FT3-1

Đội hình

Cheltenham Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: W. Elliott
  1. 1L. Southwood 7.5
  2. 2S. Long 6.6
  3. 14C. Taylor 6.9
  4. 4T. Bradbury 7.0
  5. 22R. Jackson 7.3
  6. 8L. Sercombe ▼ 84' 8.6
  7. 23E. Bonds ▼ 78' 7.5
  8. 3B. Williams 7.0
  9. 32R. Broom 7.6
  10. 9W. Goodwin ▼ 79' 6.9
  11. 10A. May ▼ 84' 7.9

Dự bị 7

  1. 28T. Perry ▲ 78' 6.3
  2. 30C. Norton ▲ 79' 6.2
  3. 7C. Brown ▲ 84' 6.6
  4. 26D. Barkers ▲ 84' 6.2
  5. 15W. Ferry
  6. 20S. MacDonald
  7. 25C. Ebanks
Salford City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: N. Wood
  1. 12A. Cairns 7.5
  2. 16E. Galbraith 6.3
  3. 42T. Vassell 6.7
  4. 26R. Leak 6.9
  5. 3I. Touray 6.7
  6. 10O. Bailey ▼ 87' 6.7
  7. 6E. Watt 7.2
  8. 7R. Watson 7.2
  9. 24L. Bolton 6.5
  10. 9C. Hendry 7.2
  11. 23K. Berkoe ▼ 63' 6.6

Dự bị 7

  1. 17M. Smith ▲ 63' 6.5
  2. 19L. Tolaj ▲ 87' 6.2
  3. 29M. Sargent
  4. 5A. Eastham
  5. 50A. Henderson
  6. 1T. King
  7. 45L. Humbles

Thống kê

034
710
42%Kiểm soát bóng58%
26Dứt điểm20
10Trúng đích6
10Chệch đích6
15Sút trong vòng cấm6
11Sút ngoài vòng cấm14
6Bị chặn8
4Phạt góc7
1Việt vị3
7Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
5Cứu thua7
314Chuyền bóng441
213Chuyền chính xác349
68%Chính xác chuyền79%

So sánh

63Trận đấu63
71Ghi được92
84Thủng lưới78
1.13Bàn thắng mỗi trận1.46
21Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu