Salford City F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Cheltenham Town F.C.

Salford City F.C. vs Cheltenham Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 0-2 Cheltenham Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 14 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 2, hòa 2, Cheltenham Town F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 8
Sân vận động
The Peninsula Stadium, Salford, Greater Manchester
Trọng tài
C. Hicks
Phong độ
LLWWD Salford City F.C.
LDWDW Cheltenham Town F.C.
  1. 28' A. Doyle R. Towell
  2. 32' 0-1 R. Broom
  3. 36' C. Burgess J. Baldwin
  4. HT0-1
  5. 61' A. Addai G. Reilly
  6. 66' Cameron Burgess
  7. 67' B. Thomas-Asante J. Jervis
  8. 82' 0-2 R. Broom · A. Addai
  9. 83' Ryan Broom
  10. 88' J. Smith L. Varney
  11. FT0-2

Đội hình

Salford City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Alexander
  1. 12K. Letheren 6.2
  2. 6C. Piergianni 6.4
  3. 25J. Jones 6.0
  4. 16J. Baldwin ▼ 36' 6.5
  5. 22D. Jones 6.6
  6. 32J. Jervis ▼ 67' 6.7
  7. 17R. Towell ▼ 28' 6.3
  8. 10D. Lloyd 6.2
  9. 8L. Maynard 6.9
  10. 29J. Beesley 6.9
  11. 21D. Rodney 6.8

Dự bị 7

  1. 34A. Doyle ▲ 28'
  2. 15C. Burgess ▲ 36' 6.4
  3. 28B. Thomas-Asante ▲ 67' 6.6
  4. 3I. Touray
  5. 31E. McFarlane
  6. 20E. Dieseruvwe
  7. 9A. Rooney
Cheltenham Town F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: M. Duff
  1. 1S. Flinders 7.7
  2. 4B. Tozer 7.2
  3. 3C. Hussey 7.5
  4. 5C. Raglan 7.0
  5. 2S. Long 6.8
  6. 26J. Greaves 7.2
  7. 7C. Thomas 6.7
  8. 21J. Doyle-Hayes 6.6
  9. 11R. Broom ⚽2 8.3
  10. 32L. Varney ▼ 88' 7.1
  11. 20G. Reilly ▼ 61' 7.0

Dự bị 7

  1. 16A. Addai ▲ 61' 7.0
  2. 27J. Smith ▲ 88'
  3. 6D. Bowry
  4. 10T. Campbell
  5. 8C. Clements
  6. 19G. Lloyd
  7. 22R. Lovett

Thống kê

013
310
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm5
4Trúng đích3
0Chệch đích0
3Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
3Phạt góc3
5Việt vị2
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
308Chuyền bóng422
196Chuyền chính xác284
64%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swindon Town F.C.
36 62 - 39 +23 69
2
Crewe Alexandra F.C.
37 67 - 43 +24 69
3
Plymouth Argyle F.C.
37 61 - 39 +22 68
4
Cheltenham Town F.C.
36 52 - 27 +25 64
5
Exeter City F.C.
37 53 - 43 +10 65
6
Colchester United F.C.
37 52 - 37 +15 58
7
Northampton Town F.C.
37 54 - 40 +14 58
8
Port Vale F.C.
37 50 - 44 +6 57
9
Bradford City A.F.C.
37 44 - 40 +4 54
10
Forest Green Rovers F.C.
36 43 - 40 +3 49
11
Salford City F.C.
37 49 - 46 +3 50
12
Walsall F.C.
36 40 - 49 -9 47
13
Crawley Town F.C.
37 51 - 47 +4 48
14
Newport County A.F.C.
36 32 - 39 -7 46
15
Grimsby Town F.C.
37 45 - 51 -6 47
16
Cambridge United F.C.
37 40 - 48 -8 45
17
Leyton Orient F.C.
36 47 - 55 -8 42
18
Carlisle United F.C
37 39 - 56 -17 42
19
Oldham Athletic A.F.C.
37 44 - 57 -13 41
20
Scunthorpe United F.C.
37 44 - 56 -12 40
21
Mansfield Town F.C.
36 48 - 55 -7 38
22
Morecambe F.C.
37 35 - 60 -25 32
23
Macclesfield Town F.C.
37 32 - 47 -15 23
24
Stevenage F.C.
36 24 - 50 -26 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu45
63Ghi được65
55Thủng lưới48
1.34Bàn thắng mỗi trận1.44
16Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu