Harrogate Town A.F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Cheltenham Town F.C.

Harrogate Town A.F.C. vs Cheltenham Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Harrogate Town A.F.C. 0-1 Cheltenham Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 9 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Harrogate Town A.F.C. thắng 1, hòa 2, Cheltenham Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 22
Sân vận động
CNG Stadium, Harrogate, North Yorkshire
Trọng tài
G. Salisbury
Phong độ
DLWWW Harrogate Town A.F.C.
LDWDW Cheltenham Town F.C.
  1. 30' S. Long C. Clements
  2. 43' 0-1 W. Boyle · S. Long
  3. HT0-1
  4. 74' J. Muldoon J. McPake
  5. 74' R. Fallowfield W. Burrell
  6. 80' L. Sercombe F. Azaz
  7. 81' I. Vassilev A. May
  8. 89' J. Andrews J. Lawlor
  9. FT0-1

Đội hình

Harrogate Town A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Weaver
  1. 1J. Belshaw 6.3
  2. 20C. Hall 6.6
  3. 22E. Francis 7.0
  4. 6W. Burrell ▼ 74' 6.7
  5. 4J. Falkingham 6.9
  6. 7G. Thomson 6.9
  7. 12J. Lawlor ▼ 89' 7.3
  8. 30S. Power 6.2
  9. 28J. McPake ▼ 74' 5.9
  10. 10A. Martin 7.2
  11. 24J. March 6.7

Dự bị 6

  1. 18J. Muldoon ▲ 74' 6.3
  2. 2R. Fallowfield ▲ 74' 6.7
  3. 31J. Andrews ▲ 89'
  4. 17L. Kerry
  5. 25M. Minter
  6. 14B. Kiernan
Cheltenham Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Duff
  1. 20J. Griffiths 7.3
  2. 4B. Tozer 7.2
  3. 3C. Hussey 6.6
  4. 5C. Raglan 7.3
  5. 15W. Boyle 7.6
  6. 8C. Clements ▼ 30' 6.7
  7. 11M. Blair 6.9
  8. 7C. Thomas 7.3
  9. 18F. Azaz ▼ 80' 6.5
  10. 14A. Williams 6.5
  11. 10A. May ▼ 81' 7.2

Dự bị 7

  1. 2S. Long ▲ 30' 6.9
  2. 26L. Sercombe ▲ 80' 6.3
  3. 29I. Vassilev ▲ 81' 6.5
  4. 16A. Addai
  5. 23C. Wright
  6. 22M. Harris
  7. 6D. Bowry

Thống kê

005
300
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm9
1Trúng đích3
6Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
5Phạt góc3
2Việt vị2
11Phạm lỗi12
1Cứu thua1
393Chuyền bóng367
230Chuyền chính xác190
59%Chính xác chuyền52%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu57
64Ghi được75
76Thủng lưới55
1.14Bàn thắng mỗi trận1.32
15Giữ sạch lưới25
29Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu