Morecambe F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Barrow A.F.C.

Morecambe F.C. vs Barrow A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Morecambe F.C. 1-0 Barrow A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 1 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Morecambe F.C. thắng 5, hòa 1, Barrow A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 15
Sân vận động
Globe Arena, Morecambe, Lancashire
Trọng tài
T. Bramall
Phong độ
WWWLW Morecambe F.C.
LDWDL Barrow A.F.C.
  1. 12' Carlos Gomes 1-0
  2. 15' Sam Hird
  3. 19' S. Wilson J. Kay
  4. 25' Harry Davis
  5. HT1-0
  6. 56' A. Leitch-Smith N. Knight-Percival
  7. 61' J. Reid L. James
  8. 62' D. Angus H. Biggins
  9. 70' Yann Songo'o
  10. 71' R. Cooney S. Hendrie
  11. 86' T. Diagouraga C. Stockton
  12. FT1-0

Đội hình

Morecambe F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: D. Adams
  1. 12M. Halstead 7.2
  2. 6H. Davis 7.0
  3. 3S. Hendrie ▼ 71' 6.7
  4. 5S. Lavelle 7.5
  5. 4N. Knight-Percival ▼ 56' 6.3
  6. 2K. Mellor 7.0
  7. 16J. O'Sullivan 6.5
  8. 24Y. Songo'o 7.2
  9. 20A. Phillips 7.9
  10. 9C. Stockton ▼ 86' 7.2
  11. 11Carlos Gomes 7.3

Dự bị 7

  1. 17A. Leitch-Smith ▲ 56' 6.9
  2. 21R. Cooney ▲ 71' 6.2
  3. 8T. Diagouraga ▲ 86' 6.7
  4. 18B. Pringle
  5. 1J. Turner
  6. 14A. Kenyon
  7. 7J. Slew
Barrow A.F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Dunn
  1. 1J. Dixon 7.3
  2. 6S. Hird 3.0
  3. 5M. Platt 7.2
  4. 28C. Taylor 7.0
  5. 4J. Taylor 6.7
  6. 3P. Brough 7.0
  7. 27B. Barry 6.9
  8. 11J. Kay ▼ 19' 6.0
  9. 25H. Biggins ▼ 62' 6.7
  10. 33L. James ▼ 61' 6.6
  11. 9S. Quigley 7.5

Dự bị 6

  1. 19S. Wilson ▲ 19' 6.9
  2. 29J. Reid ▲ 61' 6.9
  3. 20D. Angus ▲ 62' 6.3
  4. 2C. Brown
  5. 12J. Lillis
  6. 7C. Gribbin

Thống kê

0211
201
52%Kiểm soát bóng48%
22Dứt điểm8
7Trúng đích2
7Chệch đích4
18Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn2
11Phạt góc2
2Việt vị0
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
400Chuyền bóng379
288Chuyền chính xác252
72%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu54
85Ghi được60
78Thủng lưới66
1.47Bàn thắng mỗi trận1.11
15Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn20
45Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu