Morecambe F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Barrow A.F.C.

Morecambe F.C. vs Barrow A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Morecambe F.C. 3-1 Barrow A.F.C. tại Football League Trophy, 10 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Morecambe F.C. thắng 5, hòa 1, Barrow A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group Stage · Vòng 6
Sân vận động
Mazuma Stadium, Morecambe, Lancashire
Phong độ
WWWLW Morecambe F.C.
DLDWD Barrow A.F.C.
  1. 20' Charlie Brown
  2. 38' C. Brown 1-0
  3. HT1-0
  4. 57' Kian Spence
  5. 58' C. Rooney · J. Connolly 2-0
  6. 61' C. Duffus S. Bellis
  7. 61' L. Stephenson K. Spence
  8. 62' N. Canavan M. Reeve
  9. 68' 2-1 B. Whitfield
  10. 70' J. Senior J. Connolly
  11. 70' D. Love Y. Songoo
  12. 71' S. Etaluku M. Ogungbo
  13. 73' C. Smith 3-1
  14. 79' T. Bloxham E. Walker
  15. 79' A. Mayor C. Brown
  16. 79' J. Slew C. Rooney
  17. 82' O. Bray D. Worrall
  18. 90'+2 Farrend Rawson
  19. 90'+2 Courtney Duffus
  20. FT3-1

Đội hình

Morecambe F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Adams
  1. 21A. Smith 6.3
  2. 22J. Connolly ▼ 70' 6.9
  3. 5F. Rawson 6.5
  4. 15C. Stokes 6.7
  5. 23M. Melbourne 6.7
  6. 6Y. Songo'o 6.5
  7. 16J. Davenport 7.5
  8. 19E. Walker ▼ 79' 6.3
  9. 24C. Rooney ▼ 79' 6.6
  10. 17C. Smith 7.5
  11. 20C. Brown ▼ 79' 7.2

Dự bị 7

  1. 12J. Senior ▲ 70' 6.6
  2. 2D. Love ▲ 70' 6.3
  3. 7T. Bloxham ▲ 79' 6.6
  4. 11A. Mayor ▲ 79' 6.7
  5. 14J. Slew ▲ 79' 6.9
  6. 1S. Moore
  7. 3D. Tutonda
Barrow A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Wild
  1. 12J. Lillis 7.2
  2. 36M. Reeve ▼ 62' 6.5
  3. 24R. Feely 6.2
  4. 29J. Tiensia 7.2
  5. 7D. Worrall ▼ 82' 6.2
  6. 8K. Spence ▼ 61' 6.9
  7. 13T. White 7.2
  8. 34B. Whitfield 7.6
  9. 3M. Ogungbo ▼ 71' 6.3
  10. 19D. Telford 6.6
  11. 39S. Bellis ▼ 61' 6.6

Dự bị 6

  1. 14C. Duffus ▲ 61' 6.3
  2. 18L. Stephenson ▲ 61' 6.7
  3. 6N. Canavan ▲ 62' 6.5
  4. 37S. Etaluku ▲ 71' 6.9
  5. 35O. Bray ▲ 82' 6.6
  6. 1P. Farman

Thống kê

021
720
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm10
7Trúng đích3
3Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn0
1Phạt góc7
3Việt vị0
17Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
335Chuyền bóng400
219Chuyền chính xác280
65%Chính xác chuyền70%

So sánh

58Trận đấu57
90Ghi được75
98Thủng lưới72
1.55Bàn thắng mỗi trận1.32
8Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn25
51Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu