Mansfield Town F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wimbledon F.C.

Mansfield Town F.C. vs Wimbledon F.C.

Tỷ số chung cuộc: Mansfield Town F.C. 2-1 Wimbledon F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 17 tháng 3, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mansfield Town F.C. thắng 4, hòa 4, Wimbledon F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 37
Sân vận động
One Call Stadium, Mansfield, Nottinghamshire
Phong độ
LWLLD Mansfield Town F.C.
LWLWW Wimbledon F.C.
  1. 31' G. Francomb C. Kennedy
  2. HT0-0
  3. 56' L. Beevers 1-0
  4. 68' A. Azeez S. Rigg
  5. 69' 1-1 G. Francomb11m
  6. 74' A. Potter C. Tanner
  7. 75' M. Rhead V. Oliver
  8. 75' J. Monakana J. Brown
  9. 76' R. Bingham B. Kee
  10. 87' R. Bingham 2-1
  11. FT2-1

Đội hình

Mansfield Town F.C.
  1. 40L. Pidgeley
  2. 3M. Riley
  3. 18L. Beevers
  4. 24J. Brown ▼ 75'
  5. 6R. Tafazolli
  6. 12J. McGuire
  7. 28C. Clements
  8. 17R. Lambe
  9. 26C. Elder
  10. 29B. Kee ▼ 76'
  11. 25V. Oliver ▼ 75'

Dự bị 7

  1. 9M. Rhead ▲ 75'
  2. 7J. Monakana ▲ 75'
  3. 11R. Bingham ▲ 76'
  4. 1S. Studer
  5. 2R. Sutton
  6. 16S. Heslop
  7. 15R. Ravenhill
Wimbledon F.C.
  1. 1R. Worner
  2. 3J. Smith
  3. 2B. Fuller
  4. 17C. Kennedy ▼ 31'
  5. 36D. Winfield
  6. 40A. Oshilaja
  7. 8S. Moore
  8. 11S. Rigg ▼ 68'
  9. 19J. Reeves
  10. 10A. Akinfenwa
  11. 27C. Tanner ▼ 74'

Dự bị 7

  1. 7G. Francomb ▲ 31'
  2. 14A. Azeez ▲ 68'
  3. 35A. Potter ▲ 74'
  4. 26J. McDonnell
  5. 15M. Phillips
  6. 30D. Fitzpatrick
  7. 37D. Gallagher

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burton Albion F.C.
46 69 - 39 +30 94
2
Shrewsbury Town F.C.
46 67 - 31 +36 89
3
Bury F.C.
46 60 - 40 +20 85
4
Wycombe Wanderers F.C.
46 67 - 45 +22 84
5
Southend United F.C.
46 54 - 38 +16 84
6
Stevenage F.C.
46 62 - 54 +8 72
7
Plymouth Argyle F.C.
46 55 - 37 +18 71
8
Luton Town F.C.
46 54 - 44 +10 68
9
Newport County A.F.C.
46 51 - 54 -3 65
10
Exeter City F.C.
46 61 - 65 -4 64
11
Morecambe F.C.
46 53 - 52 +1 63
12
Northampton Town F.C.
46 67 - 62 +5 61
13
Oxford United F.C.
46 50 - 49 +1 61
14
Dagenham & Redbridge F.C.
46 58 - 59 -1 59
15
Wimbledon F.C.
46 54 - 60 -6 58
16
Portsmouth F.C.
46 52 - 54 -2 57
17
Accrington F.C.
46 58 - 77 -19 56
18
York City
46 46 - 51 -5 52
19
Cambridge United F.C.
46 61 - 66 -5 51
20
Carlisle United F.C
46 56 - 74 -18 50
21
Mansfield Town F.C.
46 38 - 62 -24 48
22
Hartlepool United F.C.
46 39 - 70 -31 45
23
Cheltenham Town F.C.
46 40 - 67 -27 41
24
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 67 -22 39
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu54
43Ghi được67
70Thủng lưới73
0.83Bàn thắng mỗi trận1.24
12Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn26
26Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu