Wimbledon F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Mansfield Town F.C.

Wimbledon F.C. vs Mansfield Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 0-0 Mansfield Town F.C. tại League One, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 2, hòa 4, Mansfield Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 20
Sân vận động
The Cherry Red Records Stadium, London
Phong độ
LWLWW Wimbledon F.C.
LWLLD Mansfield Town F.C.
  1. 26' Baily Cargill
  2. 37' Elliott Hewitt
  3. HT0-0
  4. 46' S. McLaughlin B. Cargill
  5. 56' D. Dwyer L. Akins
  6. 62' Marcus Browne
  7. 64' A. Lewis E. Hewitt
  8. 65' J. Reeves M. Hippolyte
  9. 65' O. Bugiel D. Orsi-Dadomo
  10. 83' R. Nkeng N. Asiimwe
  11. 90'+5 Robert Junior Nkeng
  12. 90'+3 Stephen McLaughlin
  13. FT0-0

Đội hình

Wimbledon F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Johnnie Jackson
  1. 1N. Bishop 6.9
  2. 33I. Ogundere 6.9
  3. 31J. Lewis 7.0
  4. 6R. Johnson 7.3
  5. 2N. Asiimwe ▼ 83' 6.9
  6. 8C. Maycock 6.6
  7. 12A. Smith 6.6
  8. 21M. Hippolyte ▼ 65' 6.3
  9. 3S. Seddon 6.5
  10. 7D. Orsi-Dadomo ▼ 65' 6.7
  11. 11M. Browne 6.5

Dự bị 7

  1. 20J. McDonnell
  2. 4J. Reeves ▲ 65' 6.6
  3. 5S. Hutchinson
  4. 9O. Bugiel ▲ 65' 6.7
  5. 15P. Bauer
  6. 26R. Harbottle
  7. 30R. Nkeng ▲ 83' 6.7
Mansfield Town F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Nigel Howard Clough
  1. 1L. Roberts 6.9
  2. 23A. Oshilaja 8.7
  3. 5R. Sweeney 7.2
  4. 6B. Cargill ▼ 46' 6.2
  5. 4E. Hewitt ▼ 64' 7.0
  6. 25L. Reed 7.0
  7. 15J. McDonnell 6.9
  8. 20F. Blake-Tracy 7.0
  9. 22N. Moriah-Welsh 6.7
  10. 7L. Akins ▼ 56' 6.2
  11. 11W. Evans 5.5

Dự bị 7

  1. 12O. Mason
  2. 21K. McAdam
  3. 3S. McLaughlin ▲ 46' 7.0
  4. 8A. Lewis ▲ 64' 6.6
  5. 39O. Taylor
  6. 17M. Dickov
  7. 14D. Dwyer ▲ 56' 6.3

Thống kê

027
230
60%Kiểm soát bóng40%
7Dứt điểm5
1Trúng đích1
5Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm1
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
7Phạt góc2
2Việt vị0
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
1Cứu thua1
540Chuyền bóng353
442Chuyền chính xác251
82%Chính xác chuyền71%
0.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

59Trận đấu58
73Ghi được81
97Thủng lưới68
1.24Bàn thắng mỗi trận1.4
8Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn27
41Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu