Leyton Orient F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Wycombe Wanderers F.C.

Leyton Orient F.C. vs Wycombe Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 2-0 Wycombe Wanderers F.C. tại League One, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 2, hòa 1, Wycombe Wanderers F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 39
Sân vận động
Brisbane Road, London
Phong độ
WDLWD Leyton Orient F.C.
DDLLD Wycombe Wanderers F.C.
  1. 9' Taylor Allen
  2. 15' N. Huggins A. Vidigal
  3. 15' L. Harris N. Lowe
  4. 19' D. Mitchell · A. Abdulai 1-0
  5. 44' Theodore Archibald
  6. HT1-0
  7. 62' I. El Mizouni A. Abdulai
  8. 68' E. Henderson C. Boyd-Munce
  9. 74' William Forrester
  10. 76' F. Fawunmi D. Mitchell
  11. 78' Dominic Ballard
  12. 87' D. Happe W. Forrester
  13. 87' J. Mullins A. Morley
  14. 87' A. Quitirna J. Grimmer
  15. 90' I. El Mizouni · D. Ballard 2-0
  16. FT2-0

Đội hình

Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Richie Wellens
  1. 12W. Dennis
  2. 2T. James
  3. 6W. Forrester ▼ 87'
  4. 4J. Simpson
  5. 3J. Morris
  6. 15T. Bakinson
  7. 22A. Abdulai ▼ 62'
  8. 44T. Archibald
  9. 25C. Wellens
  10. 11D. Mitchell ▼ 76'
  11. 32D. Ballard

Dự bị 7

  1. 33K. Cahill
  2. 16K. Casey
  3. 19F. Fawunmi ▲ 76'
  4. 28S. Clare
  5. 5D. Happe ▲ 87'
  6. 8I. El Mizouni ▲ 62'
  7. 20S. Perkins
Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Duff
  1. 50W. Norris
  2. 2J. Grimmer ▼ 87'
  3. 26C. Taylor
  4. 6T. Allen
  5. 3D. Harvie
  6. 5A. Morley ▼ 87'
  7. 8C. Boyd-Munce ▼ 68'
  8. 44F. Onyedinma
  9. 12C. Woodrow
  10. 77A. Vidigal ▼ 15'
  11. 11N. Lowe ▼ 15'

Dự bị 7

  1. 1M. van Sas
  2. 10L. Leahy
  3. 23N. Huggins ▲ 15'
  4. 21J. Mullins ▲ 87'
  5. 20E. Henderson ▲ 68'
  6. 7A. Quitirna ▲ 87'
  7. 28L. Harris ▲ 15'

Thống kê

038
701
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm5
3Trúng đích2
4Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn2
8Phạt góc7
2Việt vị2
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
475Chuyền bóng306
405Chuyền chính xác207
85%Chính xác chuyền68%
1.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

58Trận đấu59
84Ghi được87
84Thủng lưới71
1.45Bàn thắng mỗi trận1.47
13Giữ sạch lưới19
34Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu