Wycombe Wanderers F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Leyton Orient F.C.

Wycombe Wanderers F.C. vs Leyton Orient F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wycombe Wanderers F.C. 4-1 Leyton Orient F.C. tại League One, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Wycombe Wanderers F.C. thắng 4, hòa 1, Leyton Orient F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 15
Phong độ
DDLLD Wycombe Wanderers F.C.
WDLWD Leyton Orient F.C.
  1. 4' F. Onyedinma · L. Leahy 1-0
  2. 10' Will Norris
  3. 11' 1-1 A. Connolly11m
  4. 16' F. Onyedinma · A. Hagelskjaer 2-1
  5. 17' Azeem Abdulai
  6. 26' Killian Cahill
  7. 30' D. Casey · C. Woodrow 3-1
  8. 34' Thomas James
  9. HT3-1
  10. 46' S. Perkins J. Koroma
  11. 46' C. Wellens A. Abdulai
  12. 67' D. McNeilly J. Mullins
  13. 69' A. Lloyd M. Craig
  14. 70' J. Moorhouse S. Clare
  15. 75' S. Bell 4-1
  16. 77' Cauley Woodrow
  17. 81' A. Quitirna C. Woodrow
  18. 81' C. Boyd-Munce F. Onyedinma
  19. 81' M. Westergaard E. Henderson
  20. 82' O. O'Neill A. Connolly
  21. 88' A. Lowry L. Leahy
  22. 90'+4 Alex Lowry
  23. FT4-1

Đội hình

Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael James Duff
  1. 50W. Norris
  2. 2J. Grimmer
  3. 17D. Casey
  4. 45A. Hagelskjaer
  5. 3D. Harvie
  6. 20E. Henderson▼ 81'
  7. 10L. Leahy▼ 88'
  8. 44F. Onyedinma▼ 81'
  9. 21J. Mullins▼ 67'
  10. 11S. Bell
  11. 12C. Woodrow▼ 81'

Dự bị 7

  1. 31S. Moore
  2. 7A. Quitirna▲ 81'
  3. 8C. Boyd-Munce▲ 81'
  4. 22F. Back
  5. 24D. McNeilly▲ 67'
  6. 42M. Westergaard▲ 81'
  7. 51A. Lowry▲ 88'
Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Richard Paul Wellens
  1. 33K. Cahill
  2. 14M. Craig▼ 69'
  3. 19O. Beckles
  4. 5D. Happe
  5. 2T. James
  6. 28S. Clare▼ 70'
  7. 17J. Koroma▼ 46'
  8. 22A. Abdulai▼ 46'
  9. 8I. El Mizouni
  10. 10A. Connolly▼ 82'
  11. 32D. Ballard

Dự bị 7

  1. 1T. Simkin
  2. 4J. Simpson
  3. 7O. O'Neill▲ 82'
  4. 9A. Lloyd▲ 69'
  5. 20S. Perkins▲ 46'
  6. 21J. Moorhouse▲ 70'
  7. 25C. Wellens▲ 46'

Thống kê

035
530
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm13
10Trúng đích4
3Chệch đích5
1Bị chặn4
5Phạt góc5
1Việt vị4
7Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
2Cứu thua5
325Chuyền bóng345
63%Chính xác chuyền69%
1.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

59Trận đấu58
87Ghi được84
71Thủng lưới84
1.47Bàn thắng mỗi trận1.45
19Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn34
48Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu