Leyton Orient F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wycombe Wanderers F.C.

Leyton Orient F.C. vs Wycombe Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 1-0 Wycombe Wanderers F.C. tại League One, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 2, hòa 1, Wycombe Wanderers F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 45
Sân vận động
Brisbane Road, London
Phong độ
WDLWD Leyton Orient F.C.
DDLLD Wycombe Wanderers F.C.
  1. 28' Ethan Galbraith
  2. 36' A. Lowry J. Scowen
  3. HT0-0
  4. 60' Alex Lowry
  5. 65' D. Pratley B. Cooper
  6. 66' R. Williams · D. Agyei 1-0
  7. 73' A. Reach L. Leahy
  8. 73' G. McCleary F. Onyedinma
  9. 75' Darren Pratley
  10. 79' A. Abdulai D. Agyei
  11. 86' K. Sadlier C. Humphreys
  12. 90'+2 D. Ball J. Brown
  13. FT1-0

Đội hình

Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Wellens
  1. 24J. Keeley
  2. 45R. Edmonds-Green
  3. 19O. Beckles
  4. 6B. Cooper▼ 65'
  5. 22E. Galbraith
  6. 8J. Brown▼ 90'
  7. 28S. Clare
  8. 9R. Williams
  9. 7D. Agyei▼ 79'
  10. 17J. Donley
  11. 23C. Kelman

Dự bị 7

  1. 18D. Pratley▲ 65'
  2. 47A. Abdulai▲ 79'
  3. 15D. Ball▲ 90'
  4. 27D. Jaiyesimi
  5. 21O. O'Neill
  6. 44D. Markanday
  7. 26N. Phillips
Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Dodds
  1. 50W. Norris
  2. 2J. Grimmer
  3. 26S. Bradley
  4. 37C. Taylor
  5. 44F. Onyedinma▼ 73'
  6. 7X. Simons
  7. 4J. Scowen▼ 36'
  8. 10L. Leahy▼ 73'
  9. 20C. Humphreys▼ 86'
  10. 11D. Udoh
  11. 24R. Kone

Dự bị 7

  1. 47A. Lowry▲ 36'
  2. 41A. Reach▲ 73'
  3. 12G. McCleary▲ 73'
  4. 23K. Sadlier▲ 86'
  5. 1F. Ravizzoli
  6. 16T. Bakinson
  7. 17J. Low

Thống kê

022
210
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm9
6Trúng đích2
5Chệch đích7
4Bị chặn0
2Phạt góc2
3Việt vị1
8Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
2Cứu thua5
347Chuyền bóng344
69%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

69Trận đấu63
113Ghi được94
73Thủng lưới63
1.64Bàn thắng mỗi trận1.49
23Giữ sạch lưới23
39Trên 2.5 bàn29
56Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu