Bolton Wanderers
3 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Wycombe Wanderers F.C.

Bolton Wanderers vs Wycombe Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 3-2 Wycombe Wanderers F.C. tại League One, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 4, hòa 1, Wycombe Wanderers F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 36
Sân vận động
Toughsheet Community Stadium, Bolton
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
DLLDW Wycombe Wanderers F.C.
  1. 27' 0-1 C. Woodrow
  2. 41' 0-2 L. Harris
  3. HT0-2
  4. 46' C. Blackett-Taylor R. Apter
  5. 51' C. Taylor D. Casey
  6. 56' Jordi Osei-Tutu
  7. 56' Taylor Allen
  8. 58' Daniel Harvie
  9. 64' R. Rodrigues E. Erhahon
  10. 64' M. Conway C. Forino-Joseph
  11. 64' M. Burstow T. Gale
  12. 66' J. Scowen N. Lowe
  13. 71' Caolan Boyd-Munce
  14. 76' Johnny Kenny
  15. 81' K. Dempsey J. Kenny
  16. 81' L. Leahy A. Morley
  17. 87' Cauley Woodrow
  18. 88' R. Rodrigues · S. Dalby 1-2
  19. 90'+6 Corey Blackett-Taylor
  20. 90' M. Burstow · C. Blackett-Taylor 2-2
  21. 90' C. Blackett-Taylor · E. Toal 3-2
  22. FT3-2

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Steven Schumacher
  1. 1J. Bonham 8.7
  2. 14J. Osei-Tutu 6.2
  3. 18E. Toal ⇢2 7.2
  4. 3C. Forino-Joseph ▼ 64' 6.9
  5. 6G. Johnston 6.2
  6. 8J. Sheehan 6.3
  7. 21E. Erhahon ▼ 64' 6.3
  8. 15R. Apter ▼ 46' 6.2
  9. 10S. Dalby 7.2
  10. 11T. Gale ▼ 64' 7.0
  11. 9J. Kenny ▼ 81' 6.3

Dự bị 7

  1. 23D. Harrington
  2. 35C. Blackett-Taylor ▲ 51' 8.6
  3. 4X. Simons
  4. 22K. Dempsey ▲ 81' 6.7
  5. 27R. Rodrigues ▲ 64' 7.3
  6. 25M. Conway ▲ 64' 7.5
  7. 48M. Burstow ▲ 64' 7.6
Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Duff
  1. 50W. Norris 6.2
  2. 2J. Grimmer 7.0
  3. 17D. Casey ▼ 51' 7.0
  4. 6T. Allen 6.2
  5. 3D. Harvie 5.9
  6. 5A. Morley ▼ 81' 7.6
  7. 8C. Boyd-Munce 8.5
  8. 44F. Onyedinma 6.2
  9. 12C. Woodrow 7.0
  10. 28L. Harris 7.0
  11. 11N. Lowe ▼ 66' 5.9

Dự bị 7

  1. 1M. van Sas
  2. 10L. Leahy ▲ 81' 6.2
  3. 21J. Mullins
  4. 4J. Scowen ▲ 66' 6.3
  5. 77A. Vidigal
  6. 7A. Quitirna
  7. 26C. Taylor ▲ 51' 6.0

Thống kê

036
440
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm12
8Trúng đích9
5Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
6Phạt góc4
4Việt vị3
11Phạm lỗi9
3Thẻ vàng4
7Cứu thua4
429Chuyền bóng318
352Chuyền chính xác210
82%Chính xác chuyền66%
2.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

61Trận đấu59
104Ghi được87
66Thủng lưới71
1.7Bàn thắng mỗi trận1.47
19Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn29
67Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu