Bolton Wanderers
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Wycombe Wanderers F.C.

Bolton Wanderers vs Wycombe Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 0-2 Wycombe Wanderers F.C. tại League One, 11 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 4, hòa 1, Wycombe Wanderers F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 23
Sân vận động
University of Bolton Stadium, Bolton
Trọng tài
P. Wright
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
DLLDW Wycombe Wanderers F.C.
  1. 35' 0-1 B. Hanlan · A. Mehmeti
  2. 45'+13 Ryan Tafazolli
  3. 45'+7 Garath McCleary
  4. HT0-1
  5. 52' 0-2 J. Grimmer · B. Hanlan
  6. 57' Josh Scowen
  7. 57' G. Jones A. Bakayoko
  8. 67' Joe Jacobson
  9. 67' N. Delfouneso D. Charles
  10. 73' D. Horgan A. Mehmeti
  11. 73' C. Thompson J. Jacobson
  12. 84' R. Darcy M. Fossey
  13. 89' T. De Barr B. Hanlan
  14. FT0-2

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: I. Evatt
  1. 12J. Dixon 6.7
  2. 3D. John 7.0
  3. 4M. Williams 6.6
  4. 5Ricardo 7.0
  5. 13M. Fossey ▼ 84' 6.9
  6. 20K. Lee 6.7
  7. 15W. Aimson 6.3
  8. 25G. Thomason 6.9
  9. 10D. Charles ▼ 67' 6.5
  10. 11A. Bakayoko ▼ 57' 7.2
  11. 17O. Afolayan 7.3

Dự bị 7

  1. 2G. Jones ▲ 57' 6.6
  2. 7N. Delfouneso ▲ 67' 6.3
  3. 30R. Darcy ▲ 84' 6.6
  4. 40L. Hutchinson
  5. 29L. Gordon
  6. 27A. Baptiste
  7. 6G. Johnston
Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Ainsworth
  1. 13D. Stockdale 7.5
  2. 3J. Jacobson ▼ 73' 7.5
  3. 6R. Tafazolli 7.2
  4. 2J. Grimmer 7.2
  5. 23J. Obita 6.3
  6. 5A. Stewart 7.0
  7. 12G. McCleary 6.7
  8. 28J. Scowen 7.5
  9. 19A. Mehmeti ▼ 73' 6.7
  10. 9S. Vokes 7.2
  11. 18B. Hanlan ▼ 89' 8.0

Dự bị 7

  1. 17D. Horgan ▲ 73' 6.3
  2. 8C. Thompson ▲ 73' 6.5
  3. 29T. De Barr ▲ 89'
  4. 24A. Leathers
  5. 33O. Pendlebury
  6. 31A. Przybek
  7. 7D. Wheeler

Thống kê

007
540
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm8
3Trúng đích5
9Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
7Phạt góc5
2Việt vị3
7Phạm lỗi15
0Thẻ vàng4
3Cứu thua3
411Chuyền bóng312
292Chuyền chính xác185
71%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu61
103Ghi được92
72Thủng lưới77
1.63Bàn thắng mỗi trận1.51
20Giữ sạch lưới22
32Trên 2.5 bàn30
55Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu