Wycombe Wanderers F.C.
2 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Bolton Wanderers

Wycombe Wanderers F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Wycombe Wanderers F.C. 2-4 Bolton Wanderers tại League One, 24 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wycombe Wanderers F.C. thắng 5, hòa 1, Bolton Wanderers thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 15
Sân vận động
Adams Park, High Wycombe, Buckinghamshire
Phong độ
DLLDW Wycombe Wanderers F.C.
LLLLW Bolton Wanderers
  1. 14' 0-1 P. Maghoma · Ricardo
  2. 36' 0-2 G. Thomason · J. Sheehan
  3. 41' Edmond-Paris Maghoma
  4. 43' Josh Scowen
  5. HT0-2
  6. 48' L. Leahy 1-2
  7. 67' A. Morley P. Maghoma
  8. 69' D. Wheeler J. Pattenden
  9. 69' G. McCleary B. Hanlan
  10. 73' K. Sadlier J. Scowen
  11. 81' S. Vokes D. Taylor
  12. 81' R. Tafazolli K. Phillips
  13. 82' D. Wheeler 2-2
  14. 83' C. Jerome V. Adeboyejo
  15. 83' D. Nlundulu D. Charles
  16. 85' 2-3 E. Toal · J. Sheehan
  17. 88' Richard Keogh
  18. 89' 2-4 A. Morley11m
  19. 90'+1 Joseph Low
  20. FT2-4

Đội hình

Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Bloomfield
  1. 1M. Stryjek 5.2
  2. 17J. Low 5.9
  3. 16R. Keogh 6.3
  4. 10L. Leahy 7.3
  5. 31J. Pattenden ▼ 69' 7.3
  6. 4J. Scowen ▼ 73' 6.5
  7. 19F. Potts 7.5
  8. 11H. Boyes 6.7
  9. 22K. Phillips ▼ 81' 6.9
  10. 18B. Hanlan ▼ 69' 6.7
  11. 20D. Taylor ▼ 81' 6.9

Dự bị 7

  1. 7D. Wheeler ▲ 69' 7.3
  2. 12G. McCleary ▲ 69' 6.9
  3. 23K. Sadlier ▲ 73' 6.2
  4. 9S. Vokes ▲ 81' 6.3
  5. 6R. Tafazolli ▲ 81' 6.0
  6. 25F. Ravizzoli
  7. 8K. Breckin
Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: I. Evatt
  1. 1N. Baxter 7.2
  2. 15W. Forrester 6.9
  3. 5Ricardo 7.0
  4. 18E. Toal 7.3
  5. 8J. Sheehan ⇢2 8.0
  6. 2G. Jones 6.5
  7. 19P. Maghoma ▼ 67' 7.2
  8. 4G. Thomason 7.0
  9. 12J. Dacres-Cogley 6.9
  10. 14V. Adeboyejo ▼ 83' 6.3
  11. 10D. Charles ▼ 83' 6.3

Dự bị 7

  1. 16A. Morley ▲ 67' 7.2
  2. 35C. Jerome ▲ 83' 7.0
  3. 11D. Nlundulu ▲ 83' 6.5
  4. 3J. Iredale
  5. 27R. Williams
  6. 9J. Böðvarsson
  7. 13J. Coleman

Thống kê

031
310
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm8
6Trúng đích4
2Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
1Phạt góc3
4Việt vị1
9Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
0Cứu thua4
399Chuyền bóng427
277Chuyền chính xác296
69%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu67
82Ghi được132
68Thủng lưới71
1.32Bàn thắng mỗi trận1.97
21Giữ sạch lưới26
28Trên 2.5 bàn36
47Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu