Stevenage F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Huddersfield Town A.F.C.

Stevenage F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 1-0 Huddersfield Town A.F.C. tại League One, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 1, hòa 1, Huddersfield Town A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 32
Phong độ
LDDWW Stevenage F.C.
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
  1. 10' C. Humphreys M. McGuane
  2. 22' Ryan Ledson
  3. 24' Marcus Harness
  4. 44' Dan Sweeney
  5. HT0-0
  6. 61' Daniel Phillips
  7. 66' J. Roberts M. Phillips
  8. 66' H. Cornick J. Reid
  9. 66' M. Miller M. Harness
  10. 77' C. Piergianni D. Sweeney
  11. 77' L. Thompson J. Houghton
  12. 79' C. Ashia
  13. 79' B. Wales D. Charles
  14. 82' D. Kemp D. Phillips
  15. 85' C. Piergianni · H. White 1-0
  16. 90'+6 Saxon Earley
  17. 90'+9 Cameron Ashia
  18. FT1-0

Đội hình

Stevenage F.C.
  1. 1F. Marschall 6.3
  2. 15C. Goode 8.2
  3. 6D. Sweeney ▼ 77' 6.6
  4. 16L. Freestone 7.5
  5. 4J. Houghton ▼ 77' 6.3
  6. 2L. James-Wildin 6.7
  7. 8D. Phillips ▼ 82' 6.9
  8. 18H. White 7.6
  9. 14S. Earley 7.3
  10. 19J. Reid ▼ 66' 6.0
  11. 25M. Phillips ▼ 66' 5.9

Dự bị 7

  1. 13T. Ashby-Hammond
  2. 10D. Kemp ▲ 82' 6.6
  3. 44P. Patterson
  4. 5C. Piergianni ▲ 77' 7.9
  5. 11J. Roberts ▲ 66' 6.7
  6. 23L. Thompson ▲ 77' 6.7
  7. 7H. Cornick ▲ 66' 6.2
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Lee Grant
  1. 22L. Nicholls 6.7
  2. 12R. Balker 6.5
  3. 20J. Feeney 6.9
  4. 3M. Wallace 8.2
  5. 2L. Sorensen 5.9
  6. 4R. Ledson 6.2
  7. 17M. McGuane ▼ 10' 6.7
  8. 19B. Mumba 6.2
  9. 18D. Kasumu 6.7
  10. 10M. Harness ▼ 66' 6.3
  11. 15D. Charles ▼ 79' 6.3

Dự bị 7

  1. 31J. Alnwick
  2. 7L. Gooch
  3. 23S. Roughan
  4. 36C. Ashia ▲ 79' 6.0
  5. 14M. Miller ▲ 66' 6.2
  6. 8C. Humphreys ▲ 10' 7.2
  7. 24B. Wales ▲ 79' 6.3

Thống kê

033
430
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm5
3Trúng đích0
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
3Phạt góc4
5Việt vị1
16Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
0Cứu thua2
363Chuyền bóng374
218Chuyền chính xác231
60%Chính xác chuyền62%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

56Trận đấu61
67Ghi được97
62Thủng lưới82
1.2Bàn thắng mỗi trận1.59
19Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn33
38Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu