Huddersfield Town A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Stevenage F.C.

Huddersfield Town A.F.C. vs Stevenage F.C.

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 1-0 Stevenage F.C. tại League One, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 4, hòa 1, Stevenage F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 5
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
LDDWW Stevenage F.C.
  1. HT0-0
  2. 53' S. Roughan M. Wallace
  3. 58' C. Ashia R. Roosken
  4. 58' J. Taylor M. Harness
  5. 58' P. Patterson J. Roberts
  6. 66' A. May 1-0
  7. 70' D. Phillips J. Houghton
  8. 70' G. Ahadme C. Campbell
  9. 71' D. Sweeney D. Butler
  10. 74' Herbie Kane
  11. 77' Cameron Ashia
  12. 84' L. Castledine B. Wiles
  13. 84' L. Gooch L. Sorensen
  14. 90'+3 Daniel Phillips
  15. FT1-0

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lee Grant
  1. 1O. Goodman 7.9
  2. 2L. Sorensen ▼ 84' 7.3
  3. 20J. Feeney 7.0
  4. 5J. Low 7.3
  5. 3M. Wallace ▼ 53' 6.9
  6. 4R. Ledson 7.9
  7. 16H. Kane 7.3
  8. 10M. Harness ▼ 58' 6.3
  9. 8B. Wiles ▼ 84' 6.6
  10. 11R. Roosken ▼ 58' 6.6
  11. 26A. May 7.6

Dự bị 7

  1. 22L. Nicholls
  2. 23S. Roughan ▲ 53' 7.5
  3. 36C. Ashia ▲ 58' 6.7
  4. 24L. Castledine ▲ 84' 6.3
  5. 7L. Gooch ▲ 84' 6.7
  6. 18D. Kasumu
  7. 9J. Taylor ▲ 58' 6.2
Stevenage F.C.
  1. 1F. Marschall 7.2
  2. 2L. James-Wildin 7.3
  3. 15C. Goode 6.6
  4. 5C. Piergianni 6.9
  5. 3D. Butler ▼ 71' 6.5
  6. 4J. Houghton ▼ 70' 6.3
  7. 18H. White 7.7
  8. 11J. Roberts ▼ 58' 6.9
  9. 10D. Kemp 6.2
  10. 20C. Campbell ▼ 70' 6.9
  11. 19J. Reid 6.5

Dự bị 7

  1. 13T. Ashby-Hammond
  2. 16L. Freestone
  3. 17J. Pattenden
  4. 6D. Sweeney ▲ 71' 6.9
  5. 8D. Phillips ▲ 70' 6.7
  6. 44P. Patterson ▲ 58' 6.5
  7. 9G. Ahadme ▲ 70' 6.2

Thống kê

027
410
61%Kiểm soát bóng39%
12Dứt điểm11
6Trúng đích4
3Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
7Phạt góc4
0Việt vị1
8Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
4Cứu thua4
538Chuyền bóng333
429Chuyền chính xác237
80%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

61Trận đấu56
97Ghi được67
82Thủng lưới62
1.59Bàn thắng mỗi trận1.2
17Giữ sạch lưới19
33Trên 2.5 bàn24
60Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu