Stevenage F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 1-2 Huddersfield Town A.F.C. tại League One, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 1, hòa 1, Huddersfield Town A.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 34
- Sân vận động
- Lamex Stadium, Stevenage, Hertfordshire
- Phong độ
- LDDWW Stevenage F.C.
- WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
- 3' 0-1 C. Marshall · R. Roosken
- 11' B. Hanlan 1-1
- 24' 1-2 N. Lonwijk · A. Evans
- 33' Antony Evans
- HT1-2
- 59' ▲ J. Hogg ▼ T. Chirewa
- 60' ▲ J. Reid ▼ J. Roberts
- 60' ▲ D. Butler ▼ K. Edwards
- 66' Nigel Cello Lonwijk
- 71' Jonathan Hogg
- 73' ▲ L. Sørensen ▼ R. Roosken
- 73' ▲ J. Taylor ▼ J. Koroma
- 82' ▲ D. Phillips ▼ L. Thompson
- 82' ▲ E. King ▼ H. White
- 82' ▲ B. Wiles ▼ A. Evans
- 84' ▲ J. Young ▼ B. Hanlan
- FT1-2
Đội hình
- 13M. Cooper
- 7N. Freeman 6.7
- 6D. Sweeney 7.3
- 5C. Piergianni 7.9
- 16L. Freestone 7.3
- 23L. Thompson ▼ 82' 7.2
- 18H. White ▼ 82' 7.0
- 29K. Edwards ▼ 60' 6.3
- 10D. Kemp 6.7
- 11J. Roberts ▼ 60' 6.3
- 27B. Hanlan ⚽ ▼ 84' 7.5
Dự bị 7
- 19J. Reid ▲ 60' 6.3
- 3D. Butler ▲ 60' 6.7
- 22D. Phillips ▲ 82' 6.3
- 26E. King ▲ 82' 6.2
- 30J. Young ▲ 84' 6.6
- 1T. Ashby-Hammond
- 15C. Goode
- 1L. Nicholls 7.5
- 17B. Spencer 6.6
- 23N. Lonwijk ⚽ 7.3
- 3J. Ruffels 7.0
- 20O. Turton 6.6
- 41J. Hodge 6.3
- 21A. Evans ⇢ ▼ 82' 7.3
- 26R. Roosken ⇢ ▼ 73' 7.2
- 27T. Chirewa ▼ 59' 6.3
- 7C. Marshall ⚽ 7.2
- 10J. Koroma ▼ 73' 6.7
Dự bị 7
- 6J. Hogg ▲ 59' 6.6
- 2L. Sørensen ▲ 73' 7.0
- 22J. Taylor ▲ 73' 6.9
- 8B. Wiles ▲ 82' 6.5
- 15D. Charles
- 19F. Ladapo
- 35F. Hurl
Thống kê
00⚑3
⚑530
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm8
6Trúng đích5
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
3Phạt góc5
3Việt vị1
6Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
3Cứu thua5
414Chuyền bóng426
277Chuyền chính xác298
67%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 84 - 31 | +53 | 111 | |
| 2 | 46 | 67 - 34 | +33 | 92 | |
| 3 | 46 | 72 - 42 | +30 | 87 | |
| 4 | 46 | 67 - 43 | +24 | 85 | |
| 5 | 46 | 70 - 45 | +25 | 84 | |
| 6 | 46 | 72 - 48 | +24 | 78 | |
| 7 | 46 | 68 - 57 | +11 | 75 | |
| 8 | 46 | 67 - 70 | -3 | 68 | |
| 9 | 46 | 72 - 60 | +12 | 67 | |
| 10 | 46 | 58 - 55 | +3 | 64 | |
| 11 | 46 | 64 - 56 | +8 | 61 | |
| 12 | 46 | 69 - 73 | -4 | 61 | |
| 13 | 46 | 54 - 59 | -5 | 59 | |
| 14 | 46 | 42 - 50 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 40 - 42 | -2 | 56 | |
| 16 | 46 | 49 - 65 | -16 | 56 | |
| 17 | 46 | 60 - 73 | -13 | 54 | |
| 18 | 46 | 68 - 81 | -13 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 66 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 57 - 83 | -26 | 46 | |
| 22 | 46 | 44 - 76 | -32 | 43 | |
| 23 | 46 | 45 - 73 | -28 | 38 | |
| 24 | 46 | 41 - 79 | -38 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu61
62Ghi được97
66Thủng lưới75
1.03Bàn thắng mỗi trận1.59
22Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn36
37Hiệp hai52