Huddersfield Town A.F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Stevenage F.C.

Huddersfield Town A.F.C. vs Stevenage F.C.

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 2-1 Stevenage F.C. tại League One, 8 tháng 10, 2011. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 4, hòa 1, Stevenage F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 12
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
LDDWW Stevenage F.C.
  1. 37' C. Beardsley S. Long
  2. 44' G. Roberts 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' J. Ashton M. Bostwick
  5. 63' A. Robinson S. Arfield
  6. 67' 1-1 S. Laird
  7. 71' D. Ward G. Roberts
  8. 76' L. Novak 2-1
  9. 77' B. Harrison C. Reid
  10. FT2-1

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C.
  1. 13I. Bennett
  2. 2C. Woods
  3. 5P. Clarke
  4. 32J. Hunt
  5. 7G. Roberts ▼ 71'
  6. 18T. Miller
  7. 8A. Kay
  8. 14D. Johnson
  9. 16S. Arfield ▼ 63'
  10. 19A. Lee
  11. 21L. Novak

Dự bị 5

  1. 22A. Robinson ▲ 63'
  2. 11D. Ward ▲ 71'
  3. 25N. Colgan
  4. 3G. Naysmith
  5. 20D. McDermott
Stevenage F.C.
  1. 16C. Day
  2. 3S. Laird
  3. 4D. Charles
  4. 14M. Roberts
  5. 25R. Henry
  6. 6P. Edwards
  7. 8S. Long ▼ 37'
  8. 24M. Bostwick ▼ 46'
  9. 2L. Wilson
  10. 21J. Mousinho
  11. 10C. Reid ▼ 77'

Dự bị 5

  1. 20C. Beardsley ▲ 37'
  2. 5J. Ashton ▲ 46'
  3. 26B. Harrison ▲ 77'
  4. 1A. Julian
  5. 32R. Shroot

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Charlton Athletic F.C.
46 82 - 36 +46 101
2
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 48 +33 93
3
Sheffield F.C.
46 92 - 51 +41 90
4
Huddersfield Town A.F.C.
46 79 - 47 +32 81
5
Milton Keynes Dons F.C.
46 84 - 47 +37 80
6
Stevenage F.C.
46 69 - 44 +25 73
7
Notts County F.C.
46 75 - 63 +12 73
8
Carlisle United F.C
46 65 - 66 -1 69
9
Brentford F.C.
46 63 - 52 +11 67
10
Colchester United F.C.
46 61 - 66 -5 59
11
AFC Bournemouth
46 48 - 52 -4 58
12
Tranmere Rovers F.C.
46 49 - 53 -4 56
13
Hartlepool United F.C.
46 50 - 55 -5 56
14
Bury F.C.
46 60 - 79 -19 56
15
Preston North End F.C.
46 54 - 68 -14 54
16
Oldham Athletic A.F.C.
46 50 - 66 -16 54
17
Yeovil Town F.C.
46 59 - 80 -21 54
18
Scunthorpe United F.C.
46 55 - 59 -4 52
19
Walsall F.C.
46 51 - 57 -6 50
20
Leyton Orient F.C.
46 48 - 75 -27 50
21
Wycombe Wanderers F.C.
46 65 - 88 -23 43
22
Chesterfield F.C.
46 56 - 81 -25 42
23
Exeter City F.C.
46 46 - 75 -29 42
24
Rochdale A.F.C.
46 47 - 81 -34 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu55
94Ghi được80
63Thủng lưới54
1.77Bàn thắng mỗi trận1.45
17Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu