Wimbledon F.C. vs Bolton Wanderers
Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 0-1 Bolton Wanderers tại League One, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 0, hòa 4, Bolton Wanderers thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 30
- Sân vận động
- The Cherry Red Records Stadium, London
- Phong độ
- LWLWW Wimbledon F.C.
- LLLLW Bolton Wanderers
- 13' 0-1 C. Blackett-Taylor · J. McAtee
- HT0-1
- 46' ▲ R. Nkeng ▼ N. Asiimwe
- 60' John McAtee
- 67' ▲ M. Stevens ▼ A. Hackford
- 68' ▲ X. Simons ▼ J. McAtee
- 68' ▲ T. Gale ▼ C. Blackett-Taylor
- 72' ▲ I. Cissoko ▼ R. Apter
- 73' ▲ Z. Nelson ▼ C. Maycock
- 79' ▲ O. Bugiel ▼ M. Browne
- 80' ▲ M. Hippolyte ▼ J. Reeves
- 83' ▲ C. Christie ▼ J. Osei-Tutu
- 83' ▲ M. Burstow ▼ K. Dempsey
- 90'+5 Alistair Smith
- FT0-1
Đội hình
- 1N. Bishop 6.7
- 2N. Asiimwe ▼ 46' 6.6
- 6R. Johnson 6.7
- 33I. Ogundere 6.9
- 3S. Seddon 6.2
- 7J. Tilley 7.3
- 12A. Smith 6.2
- 4J. Reeves ▼ 80' 7.2
- 8C. Maycock ▼ 73' 6.3
- 16A. Hackford ▼ 67' 6.3
- 11M. Browne ▼ 79' 6.2
Dự bị 7
- 20J. McDonnell
- 9O. Bugiel ▲ 79' 6.5
- 14M. Stevens ▲ 67' 6.6
- 15P. Bauer
- 21M. Hippolyte ▲ 80' 6.7
- 37Z. Nelson ▲ 73' 6.7
- 30R. Nkeng ▲ 46' 7.2
- 1J. Bonham 6.6
- 14J. Osei-Tutu ▼ 83' 6.3
- 3C. Forino-Joseph 7.2
- 18E. Toal 7.2
- 6G. Johnston 7.3
- 21E. Erhahon 7.3
- 22K. Dempsey ▼ 83' 7.3
- 15R. Apter ▼ 72' 6.3
- 45J. McAtee ⇢ ▼ 68' 6.5
- 35C. Blackett-Taylor ⚽ ▼ 68' 7.6
- 10S. Dalby 6.9
Dự bị 7
- 23D. Harrington
- 29C. Christie ▲ 83' 6.3
- 26L. Temple
- 4X. Simons ▲ 68' 6.7
- 11T. Gale ▲ 68' 6.9
- 20I. Cissoko ▲ 72' 6.7
- 48M. Burstow ▲ 83' 6.7
Thống kê
01⚑5
⚑410
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm16
0Trúng đích6
9Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn5
5Phạt góc4
1Việt vị0
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
5Cứu thua0
365Chuyền bóng439
263Chuyền chính xác330
72%Chính xác chuyền75%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
59Trận đấu61
73Ghi được104
97Thủng lưới66
1.24Bàn thắng mỗi trận1.7
8Giữ sạch lưới19
32Trên 2.5 bàn30
41Hiệp hai67