Bolton Wanderers vs Wimbledon F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 2-2 Wimbledon F.C. tại League One, 7 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 4, hòa 4, Wimbledon F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 20
- Sân vận động
- University of Bolton Stadium, Bolton
- Trọng tài
- M. Edwards
- Phong độ
- LLLLW Bolton Wanderers
- LWLWW Wimbledon F.C.
- 41' 0-1 M. Forss · J. Pigott
- HT0-1
- 46' ▲ T. Verlinden ▼ C. OGrady
- 46' ▲ S. McLoughlin ▼ M. Pinnock
- 56' D. Murphy · R. Darcy 1-1
- 62' Max Sanders
- 81' 1-2 M. Forss
- 84' ▲ D. Politic ▼ S. Graham
- 86' ▲ N. Guinness-Walker ▼ M. Forss
- 90'+5 J. Dodoo · T. Verlinden 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 20R. Matthews 6.7
- 12A. Chicksen 7.3
- 6J. Wright 7.0
- 2J. Emmanuel 6.6
- 30L. Zouma 7.0
- 4J. Lowe 7.0
- 35S. Graham ▼ 84' 6.8
- 9D. Murphy ⚽ 8.0
- 10C. O'Grady 6.3
- 23J. Dodoo ⚽ 7.0
- 27R. Darcy ⇢ 7.3
Dự bị 6
- 17T. Verlinden ▲ 46' 6.5
- 22D. Politic ▲ 84' 6.5
- 43M. Alexander
- 14J. Weir
- 31J. Boon
- 34A. Senior
- 1N. Trott 6.8
- 7S. Wagstaff 6.4
- 2L. O'Neill 7.4
- 21R. Delaney 6.4
- 30P. Kalambayi 6.2
- 37P. Osew 6.8
- 33C. Reilly 6.8
- 23M. Sanders 6.6
- 39J. Pigott ⇢ 7.5
- 11M. Pinnock ▼ 46' 6.2
- 15M. Forss ⚽2 ▼ 86' 8.4
Dự bị 7
- 19S. McLoughlin ▲ 46' 6.4
- 18N. Guinness-Walker ▲ 86' 6.4
- 10A. Roscrow
- 6T. Thomas
- 8A. Hartigan
- 24J. McDonnell
- 4R. McDonald
Thống kê
00⚑7
⚑210
64%Kiểm soát bóng36%
13Dứt điểm15
4Trúng đích6
9Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn3
7Phạt góc2
1Việt vị0
8Phạm lỗi17
0Thẻ vàng1
4Cứu thua3
497Chuyền bóng274
356Chuyền chính xác139
72%Chính xác chuyền51%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 48 - 30 | +18 | 67 | |
| 2 | 35 | 61 - 38 | +23 | 62 | |
| 3 | 34 | 45 - 40 | +5 | 59 | |
| 4 | 35 | 61 - 37 | +24 | 60 | |
| 5 | 35 | 53 - 36 | +17 | 60 | |
| 6 | 35 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 7 | 35 | 68 - 40 | +28 | 59 | |
| 8 | 36 | 48 - 32 | +16 | 59 | |
| 9 | 34 | 51 - 33 | +18 | 54 | |
| 10 | 35 | 42 - 34 | +8 | 51 | |
| 11 | 36 | 46 - 36 | +10 | 52 | |
| 12 | 35 | 50 - 50 | 0 | 48 | |
| 13 | 35 | 44 - 43 | +1 | 45 | |
| 14 | 35 | 38 - 49 | -11 | 45 | |
| 15 | 34 | 31 - 42 | -11 | 41 | |
| 16 | 35 | 44 - 46 | -2 | 42 | |
| 17 | 35 | 47 - 53 | -6 | 40 | |
| 18 | 34 | 39 - 57 | -18 | 36 | |
| 19 | 35 | 36 - 47 | -11 | 37 | |
| 20 | 35 | 39 - 52 | -13 | 35 | |
| 21 | 34 | 36 - 60 | -24 | 32 | |
| 22 | 35 | 39 - 85 | -46 | 19 | |
| 23 | 34 | 27 - 66 | -39 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu41
34Ghi được46
77Thủng lưới62
0.85Bàn thắng mỗi trận1.12
9Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn24
17Hiệp hai24