Bolton Wanderers
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Wimbledon F.C.

Bolton Wanderers vs Wimbledon F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 3-0 Wimbledon F.C. tại League One, 6 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 4, hòa 4, Wimbledon F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 7
Sân vận động
Toughsheet Community Stadium, Bolton
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
LWLWW Wimbledon F.C.
  1. 7' Jake Reeves
  2. 29' M. Burstow 1-0
  3. HT1-0
  4. 50' Marcus Browne
  5. 53' A. Cozier-Duberry · J. Dacres-Cogley 2-0
  6. 56' S. Dalby M. Burstow
  7. 62' J. Randall · M. Conway 3-0
  8. 66' M. Forss J. Randall
  9. 67' O. Bugiel M. Stevens
  10. 67' A. Hackford M. Hippolyte
  11. 67' A. Sasu R. Harbottle
  12. 69' Thierry Gale
  13. 71' Chris Forino
  14. 74' Joe Lewis
  15. 78' R. Taylor M. Conway
  16. 78' I. Cissoko T. Gale
  17. 78' J. McAtee A. Cozier-Duberry
  18. 88' C. Maycock A. Smith
  19. 88' P. Bauer N. Asiimwe
  20. 90' Joe Lewis
  21. 90' Joe Lewis
  22. FT3-0

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Steven Schumacher
  1. 1T. Sharman-Lowe 8.0
  2. 2J. Dacres-Cogley 6.9
  3. 3C. Forino-Joseph 7.3
  4. 6G. Johnston 7.3
  5. 25M. Conway ▼ 78' 8.2
  6. 16A. Morley 8.3
  7. 4X. Simons 7.2
  8. 19A. Cozier-Duberry ▼ 78' 7.9
  9. 17J. Randall ▼ 66' 7.5
  10. 11T. Gale ▼ 78' 7.2
  11. 48M. Burstow ▼ 56' 6.9

Dự bị 7

  1. 27T. Miller
  2. 5R. Taylor ▲ 78' 7.2
  3. 21E. Erhahon
  4. 20I. Cissoko ▲ 78' 6.7
  5. 24M. Forss ▲ 66' 6.5
  6. 45J. McAtee ▲ 78' 6.5
  7. 10S. Dalby ▲ 56' 7.0
Wimbledon F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Johnnie Jackson
  1. 1N. Bishop 7.7
  2. 2N. Asiimwe ▼ 88' 6.3
  3. 33I. Ogundere 5.6
  4. 31J. Lewis 6.0
  5. 26R. Harbottle ▼ 67' 6.2
  6. 3S. Seddon 6.2
  7. 11M. Browne 5.7
  8. 12A. Smith ▼ 88' 6.3
  9. 4J. Reeves 6.6
  10. 21M. Hippolyte ▼ 67' 6.3
  11. 14M. Stevens ▼ 67' 6.2

Dự bị 7

  1. 20J. McDonnell
  2. 7D. Orsi-Dadomo
  3. 8C. Maycock ▲ 88' 6.7
  4. 9O. Bugiel ▲ 67' 6.9
  5. 15P. Bauer ▲ 88' 6.6
  6. 16A. Hackford ▲ 67' 6.6
  7. 29A. Sasu ▲ 67' 6.7

Thống kê

028
232
62%Kiểm soát bóng38%
24Dứt điểm9
8Trúng đích2
8Chệch đích4
17Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn3
8Phạt góc2
3Việt vị3
14Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ2
1Cứu thua5
440Chuyền bóng284
369Chuyền chính xác196
84%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

61Trận đấu59
104Ghi được73
66Thủng lưới97
1.7Bàn thắng mỗi trận1.24
19Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn32
67Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu