Bolton Wanderers vs Wimbledon F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 4-0 Wimbledon F.C. tại League One, 19 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 4, hòa 4, Wimbledon F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 34
- Sân vận động
- University of Bolton Stadium, Bolton
- Trọng tài
- R. Welch
- Phong độ
- LLLLW Bolton Wanderers
- LWLWW Wimbledon F.C.
- 12' George Marsh
- 36' J. Böðvarsson · A. Morley 1-0
- 42' Oladapo Afolayan
- HT1-0
- 56' O. Afolayan · D. Charles 2-0
- 63' ▲ W. Nightingale ▼ T. Kalinauskas
- 67' D. Charles 3-0
- 71' ▲ A. Bakayoko ▼ J. Böðvarsson
- 72' ▲ K. Sadlier ▼ O. Afolayan
- 75' ▲ A. Cosgrave ▼ E. Chislett
- 75' ▲ T. Ablade ▼ S. Cosgrove
- 82' ▲ G. Thomason ▼ K. Dempsey
- 87' A. Bakayoko · M. Fossey 4-0
- FT4-0
Đội hình
- 19J. Trafford 7.3
- 3D. John 7.3
- 5Ricardo 7.7
- 13M. Fossey ⇢ 7.3
- 6G. Johnston 7.0
- 2G. Jones 7.2
- 32K. Dempsey ▼ 82' 7.0
- 16A. Morley ⇢ 7.7
- 9J. Böðvarsson ⚽ ▼ 71' 7.3
- 10D. Charles ⚽ ⇢ 8.3
- 17O. Afolayan ⚽ ▼ 72' 8.0
Dự bị 7
- 11A. Bakayoko ⚽ ▲ 71' 6.9
- 22K. Sadlier ▲ 72' 6.9
- 25G. Thomason ▲ 82' 6.7
- 14X. Amaechi
- 27A. Baptiste
- 15W. Aimson
- 4M. Williams
- 1N. Tzanev 5.3
- 55L. Brown 5.3
- 22B. Heneghan 6.3
- 30P. Kalambayi 6.2
- 18N. Guinness-Walker 6.6
- 37P. Osew 5.9
- 6G. Marsh 6.5
- 11E. Chislett ▼ 75' 6.7
- 9S. Cosgrove ▼ 75' 6.3
- 16D. Awokoya-Mebude 6.2
- 50T. Kalinauskas ▼ 63' 6.3
Dự bị 7
- 5W. Nightingale ▲ 63' 6.3
- 38A. Cosgrave ▲ 75' 6.2
- 17T. Ablade ▲ 75' 6.5
- 40M. Williams
- 7C. Alexander
- 3D. Csóka
- 51N. Broome
Thống kê
01⚑6
⚑210
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm6
4Trúng đích1
11Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
6Phạt góc2
1Việt vị1
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
1Cứu thua0
489Chuyền bóng337
379Chuyền chính xác229
78%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu62
103Ghi được64
72Thủng lưới97
1.63Bàn thắng mỗi trận1.03
20Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn25
55Hiệp hai34