Port Vale F.C.
5 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Port Vale F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Tỷ số chung cuộc: Port Vale F.C. 5-1 Câu lạc bộ bóng đá Blackpool tại League One, 1 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Port Vale F.C. thắng 6, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 24
Phong độ
DDLLW Port Vale F.C.
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. 15' George Honeyman
  2. 23' Ryan Croasdale
  3. 27' 0-1 T. Bloxham · D. Imray
  4. 43' Zachary Ashworth
  5. 45'+1 James Husband
  6. HT0-1
  7. 46' R. Curtis R. Croasdale
  8. 46' G. Hall Kyle John
  9. 46' C. Hamilton T. Bloxham
  10. 54' J. Stockley · R. Curtis 1-1
  11. 58' G. Byers · D. Cole 2-1
  12. 62' S. Banks A. Fletcher
  13. 63' A. Lyons D. Imray
  14. 63' J. Bowler J. Brown
  15. 68' J. Headley M. Johnson
  16. 74' J. Headley · J. Shipley 3-1
  17. 77' M. Faal J. Stockley
  18. 80' Fraser Horsfall
  19. 81' L. Evans A. Morgan
  20. 83' Jordan Shipley
  21. 85' Mo Faal
  22. 86' D. Cole · R. Curtis 4-1
  23. 90'+1 R. Walters D. Cole
  24. 90' R. Curtis 5-1
  25. FT5-1

Đội hình

Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Darren Mark Moore
  1. 13B. Amos 6.3
  2. 24Kyle John ▼ 46' 6.3
  3. 4B. Heneghan 6.6
  4. 25C. Humphreys 6.6
  5. 2M. Clark 7.2
  6. 18R. Croasdale ▼ 46' 6.9
  7. 7G. Byers 7.9
  8. 26J. Shipley 6.7
  9. 28M. Johnson ▼ 68' 6.5
  10. 9J. Stockley ▼ 77' 8.0
  11. 44D. Cole ▼ 90' 7.3

Dự bị 7

  1. 46J. Gauci
  2. 3J. Headley ▲ 68' 7.9
  3. 11R. Curtis ▲ 46' 9.7
  4. 12R. Walters ▲ 90'
  5. 22J. Debrah
  6. 33G. Hall ▲ 46' 6.9
  7. 36M. Faal ▲ 77' 7.2
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Steve Bruce
  1. 1B. Peacock-Farrell 5.0
  2. 4O. Casey 5.5
  3. 5F. Horsfall 5.9
  4. 3J. Husband 5.3
  5. 30D. Imray ▼ 63' 6.7
  6. 10G. Honeyman 6.0
  7. 6J. Brown ▼ 63' 6.3
  8. 8A. Morgan ▼ 81' 6.7
  9. 26Z. Ashworth 6.9
  10. 14T. Bloxham ▼ 46' 7.3
  11. 11A. Fletcher ▼ 62' 6.6

Dự bị 7

  1. 25F. Ravizzoli
  2. 2A. Lyons ▲ 63' 5.6
  3. 7L. Evans ▲ 81' 6.5
  4. 19J. Bowler ▲ 63' 6.2
  5. 22C. Hamilton ▲ 46' 6.3
  6. 23S. Banks ▲ 62' 6.6
  7. 29E. Hansson

Thống kê

035
231
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm2
6Trúng đích1
6Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn0
5Phạt góc2
2Việt vị3
14Phạm lỗi8
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua1
357Chuyền bóng366
265Chuyền chính xác258
74%Chính xác chuyền70%
2.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

66Trận đấu57
75Ghi được73
83Thủng lưới78
1.14Bàn thắng mỗi trận1.28
24Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn29
41Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu