Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Port Vale F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 0-1 Port Vale F.C. tại League One, 9 tháng 1, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 3, hòa 1, Port Vale F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 43
Sân vận động
Bloomfield Road, Blackpool, Lancashire
Trọng tài
Sebastian Stockbridge, England
Phong độ
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
DDLLW Port Vale F.C.
  1. 21' David Norris
  2. 28' J. Redshaw A. Little
  3. HT0-0
  4. 49' 0-1 A. Leitch-Smith
  5. 52' Jim McAlister
  6. 57' B. Osayi-Samuel D. Norris
  7. 66' Will Aimson
  8. 71' J. Herron B. Potts
  9. 78' J. Hooper A. Leitch-Smith
  10. 85' S. Kelly C. Daniel
  11. 90' Hayden White
  12. 90' Michael Brown
  13. FT0-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. 1C. Doyle
  2. 15T. Aldred
  3. 3D. Ferguson
  4. 2H. White
  5. 19D. Norris ▼ 57'
  6. 28M. Yeates
  7. 4J. McAlister
  8. 17D. Philliskirk
  9. 25W. Aimson
  10. 8B. Potts ▼ 71'
  11. 27A. Little ▼ 28'

Dự bị 7

  1. 10J. Redshaw ▲ 28'
  2. 21B. Osayi-Samuel ▲ 57'
  3. 14J. Herron ▲ 71'
  4. 7J. Rivers
  5. 18C. Dunne
  6. 23K. Letheren
  7. 16E. Boyce
Port Vale F.C.
  1. 21J. Alnwick
  2. 6R. Duffy
  3. 3C. Dickinson
  4. 2B. Purkiss
  5. 5R. McGivern
  6. 17M. Brown
  7. 8M. O'Connor
  8. 14C. Daniel ▼ 85'
  9. 11S. Foley
  10. 19B. Moore
  11. 20A. Leitch-Smith ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 15J. Hooper ▲ 78'
  2. 18S. Kelly ▲ 85'
  3. 1C. Neal
  4. 28A. Campion
  5. 4R. Streete
  6. 16A. Yates
  7. 10L. Dodds

Thống kê

04
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 45 +37 87
2
Burton Albion F.C.
46 57 - 37 +20 85
3
Walsall F.C.
46 71 - 49 +22 84
4
Millwall F.C.
46 73 - 49 +24 81
5
Bradford City A.F.C.
46 55 - 40 +15 80
6
Barnsley F.C.
46 70 - 54 +16 74
7
Scunthorpe United F.C.
46 60 - 47 +13 74
8
Coventry City F.C.
46 67 - 49 +18 69
9
Gillingham F.C.
46 71 - 56 +15 69
10
Rochdale A.F.C.
46 68 - 61 +7 69
11
Sheffield F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Port Vale F.C.
46 56 - 58 -2 65
13
Peterborough United F.C.
46 82 - 73 +9 63
14
Bury F.C.
46 56 - 73 -17 60
15
Southend United F.C.
46 58 - 64 -6 59
16
Swindon Town F.C.
46 64 - 71 -7 59
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 44 - 58 -14 54
18
Chesterfield F.C.
46 58 - 70 -12 53
19
Fleetwood Town F.C.
46 52 - 56 -4 51
20
Shrewsbury Town F.C.
46 58 - 79 -21 50
21
Doncaster Rovers F.C.
46 48 - 64 -16 46
22
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 40 - 63 -23 46
23
Colchester United F.C.
46 57 - 99 -42 40
24
Crewe Alexandra F.C.
46 46 - 83 -37 34
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu53
42Ghi được63
73Thủng lưới64
0.84Bàn thắng mỗi trận1.19
15Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn21
21Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu