Port Vale F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Port Vale F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Tỷ số chung cuộc: Port Vale F.C. 2-0 Câu lạc bộ bóng đá Blackpool tại League One, 24 tháng 11, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Port Vale F.C. thắng 6, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 19
Sân vận động
Vale Park, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Phong độ
DDLLW Port Vale F.C.
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. HT0-0
  2. 63' C. Birchall B. Moore
  3. 67' J. Herron B. Potts
  4. 72' U. Ikpeazu L. Dodds
  5. 72' S. Kelly S. Foley
  6. 82' A. Leitch-Smith 1-0
  7. 86' C. Birchall · U. Ikpeazu 2-0
  8. 87' J. Redshaw M. Cullen
  9. 87' M. Paterson B. Osayi-Samuel
  10. FT2-0

Đội hình

Port Vale F.C.
  1. 21J. Alnwick
  2. 6R. Duffy
  3. 3C. Dickinson
  4. 16A. Yates
  5. 5R. McGivern
  6. 8M. O'Connor
  7. 42A. Grant
  8. 11S. Foley ▼ 72'
  9. 10L. Dodds ▼ 72'
  10. 19B. Moore ▼ 63'
  11. 20A. Leitch-Smith

Dự bị 7

  1. 7C. Birchall ▲ 63'
  2. 9U. Ikpeazu ▲ 72'
  3. 18S. Kelly ▲ 72'
  4. 1C. Neal
  5. 2B. Purkiss
  6. 4R. Streete
  7. 14C. Daniel
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. 26D. Lyness
  2. 15T. Aldred
  3. 5C. Robertson
  4. 3D. Ferguson
  5. 2H. White
  6. 19D. Norris
  7. 4J. McAlister
  8. 8B. Potts ▼ 67'
  9. 21B. Osayi-Samuel ▼ 87'
  10. 9M. Cullen ▼ 87'
  11. 17K. Thomas

Dự bị 7

  1. 14J. Herron ▲ 67'
  2. 10J. Redshaw ▲ 87'
  3. 20M. Paterson ▲ 87'
  4. 25W. Aimson
  5. 7J. Rivers
  6. 16E. Boyce
  7. 23K. Letheren

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 45 +37 87
2
Burton Albion F.C.
46 57 - 37 +20 85
3
Walsall F.C.
46 71 - 49 +22 84
4
Millwall F.C.
46 73 - 49 +24 81
5
Bradford City A.F.C.
46 55 - 40 +15 80
6
Barnsley F.C.
46 70 - 54 +16 74
7
Scunthorpe United F.C.
46 60 - 47 +13 74
8
Coventry City F.C.
46 67 - 49 +18 69
9
Gillingham F.C.
46 71 - 56 +15 69
10
Rochdale A.F.C.
46 68 - 61 +7 69
11
Sheffield F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Port Vale F.C.
46 56 - 58 -2 65
13
Peterborough United F.C.
46 82 - 73 +9 63
14
Bury F.C.
46 56 - 73 -17 60
15
Southend United F.C.
46 58 - 64 -6 59
16
Swindon Town F.C.
46 64 - 71 -7 59
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 44 - 58 -14 54
18
Chesterfield F.C.
46 58 - 70 -12 53
19
Fleetwood Town F.C.
46 52 - 56 -4 51
20
Shrewsbury Town F.C.
46 58 - 79 -21 50
21
Doncaster Rovers F.C.
46 48 - 64 -16 46
22
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 40 - 63 -23 46
23
Colchester United F.C.
46 57 - 99 -42 40
24
Crewe Alexandra F.C.
46 46 - 83 -37 34
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu50
63Ghi được42
64Thủng lưới73
1.19Bàn thắng mỗi trận0.84
14Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn17
35Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu