Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Port Vale F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 0-0 Port Vale F.C. tại League One, 15 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 3, hòa 1, Port Vale F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 3
Sân vận động
Bloomfield Road, Blackpool, Lancashire
Phong độ
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
DDLLW Port Vale F.C.
  1. 24' Sonny Carey
  2. HT0-0
  3. 61' T. Sang O. Arblaster
  4. 61' Joshua Thomas G. Massey
  5. 62' J. Beesley S. Carey
  6. 72' J. Lowe E. Chislett
  7. 77' J. Weir K. Dougall
  8. 77' M. Virtue-Thick A. Morgan
  9. 88' Daniel Jones
  10. 90'+4 L. Cass M. Clark
  11. FT0-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Critchley
  1. 32D. Grimshaw 7.2
  2. 20O. Casey 7.9
  3. 21M. Ekpiteta 7.2
  4. 3J. Husband 7.9
  5. 22C. Hamilton 7.5
  6. 8A. Morgan ▼ 77' 7.9
  7. 6O. Norburn 7.3
  8. 12K. Dougall ▼ 77' 7.3
  9. 24A. Lyons 6.9
  10. 10S. Carey ▼ 62' 6.3
  11. 19S. Lavery 6.2

Dự bị 7

  1. 18J. Beesley ▲ 62' 6.6
  2. 15J. Weir ▲ 77' 6.3
  3. 17M. Virtue-Thick ▲ 77' 6.9
  4. 7O. Dale
  5. 1R. O'Donnell
  6. 2C. Connolly
  7. 5M. Pennington
Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Crosby
  1. 1C. Ripley 8.0
  2. 6N. Smith 7.0
  3. 3D. Jones 7.5
  4. 17A. Iacovitti 7.3
  5. 7M. Clark ▼ 90' 6.9
  6. 18O. Arblaster ▼ 61' 7.0
  7. 14F. Ojo 6.6
  8. 21J. Plant 7.2
  9. 8B. Garrity 6.9
  10. 10E. Chislett ▼ 72' 7.2
  11. 19G. Massey ▼ 61' 6.6

Dự bị 7

  1. 4T. Sang ▲ 61' 6.3
  2. 44Joshua Thomas ▲ 61' 6.7
  3. 16J. Lowe ▲ 72' 6.5
  4. 2L. Cass ▲ 90'
  5. 13J. Leutwiler
  6. 29J. Wilson
  7. 15C. Grant

Thống kê

014
210
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm8
4Trúng đích1
4Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
4Phạt góc2
0Việt vị2
5Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
593Chuyền bóng377
465Chuyền chính xác254
78%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu63
101Ghi được59
67Thủng lưới91
1.6Bàn thắng mỗi trận0.94
26Giữ sạch lưới19
33Trên 2.5 bàn26
53Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu