Wimbledon F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Port Vale F.C.

Wimbledon F.C. vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 1-1 Port Vale F.C. tại League One, 11 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 4, hòa 2, Port Vale F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 12
Sân vận động
The Cherry Red Records Stadium, London
Phong độ
LWLWW Wimbledon F.C.
DDLLW Port Vale F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' Ryan Croasdale
  3. 67' A. Hackford D. Orsi-Dadomo
  4. 67' J. Stockley R. Croasdale
  5. 69' Jake Reeves
  6. 72' A. Hackford 1-0
  7. 76' Jordan Lawrence-Gabriel
  8. 77' C. Maycock M. Browne
  9. 80' R. Paton R. Curtis
  10. 86' 1-1 D. Cole
  11. 90'+1 Isaac Ogundere
  12. 90' M. Faal G. Hall
  13. FT1-1

Đội hình

Wimbledon F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Johnnie Jackson
  1. 1N. Bishop 7.2
  2. 33I. Ogundere 6.7
  3. 15P. Bauer 7.2
  4. 26R. Harbottle 6.5
  5. 2N. Asiimwe 6.7
  6. 12A. Smith 6.3
  7. 4J. Reeves 6.2
  8. 11M. Browne ▼ 77' 7.0
  9. 3S. Seddon 7.5
  10. 7D. Orsi-Dadomo ▼ 67' 6.0
  11. 9O. Bugiel 6.5

Dự bị 7

  1. 20J. McDonnell
  2. 5S. Hutchinson
  3. 8C. Maycock ▲ 77' 6.3
  4. 16A. Hackford ▲ 67' 7.7
  5. 17B. Hughes
  6. 18D. McCoy-Splatt
  7. 29A. Sasu
Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Darren Mark Moore
  1. 13B. Amos 6.6
  2. 22J. Debrah 7.3
  3. 4B. Heneghan 5.9
  4. 5C. Hall 6.9
  5. 6J. Lawrence-Gabriel 7.2
  6. 18R. Croasdale ▼ 67' 6.2
  7. 7G. Byers 6.9
  8. 8B. Garrity 6.9
  9. 11R. Curtis ▼ 80' 6.9
  10. 33G. Hall ▼ 90' 6.3
  11. 44D. Cole 7.5

Dự bị 7

  1. 1M. Marosi
  2. 9J. Stockley ▲ 67' 7.2
  3. 10D. Brown
  4. 12R. Walters
  5. 17R. Paton ▲ 80' 6.3
  6. 26J. Shipley
  7. 36M. Faal ▲ 90'

Thống kê

025
1120
45%Kiểm soát bóng55%
6Dứt điểm16
4Trúng đích3
1Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn7
5Phạt góc11
0Việt vị2
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
246Chuyền bóng303
154Chuyền chính xác206
63%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

59Trận đấu66
73Ghi được75
97Thủng lưới83
1.24Bàn thắng mỗi trận1.14
8Giữ sạch lưới24
32Trên 2.5 bàn26
41Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu