Huddersfield Town A.F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Mansfield Town F.C.

Huddersfield Town A.F.C. vs Mansfield Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 2-1 Mansfield Town F.C. tại League One, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 4, hòa 0, Mansfield Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 41
Sân vận động
John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
Phong độ
DWWDW Huddersfield Town A.F.C.
LLWLL Mansfield Town F.C.
  1. 41' Louis Reed
  2. HT0-0
  3. 60' D. Charles J. Taylor
  4. 61' M. Miller R. Balker
  5. 61' C. Marshall T. Chirewa
  6. 62' George Williams
  7. 63' A. Lewis C. Vickers
  8. 67' D. Dwyer E. Hewitt
  9. 69' R. Roosken · B. Wiles 1-0
  10. 74' H. Boateng M. Craig
  11. 74' J. Rhodes W. Evans
  12. 74' A. Flint G. Williams
  13. 75' J. Hogg J. Hodge
  14. 80' B. Wiles · R. Roosken 2-0
  15. 84' 2-1 D. Dwyer · A. Lewis
  16. 85' Keanu Baccus
  17. 85' A. Evans B. Wiles
  18. 87' Ruben Roosken
  19. FT2-1

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Worthington
  1. 1L. Nicholls 6.3
  2. 2L. Sørensen 7.0
  3. 24R. Balker ▼ 61' 6.7
  4. 4M. Pearson 7.3
  5. 3J. Ruffels 6.9
  6. 18D. Kasumu 6.9
  7. 41J. Hodge ▼ 75' 7.2
  8. 27T. Chirewa ▼ 61' 6.2
  9. 8B. Wiles ▼ 85' 8.7
  10. 26R. Roosken 8.3
  11. 22J. Taylor ▼ 60' 6.7

Dự bị 7

  1. 15D. Charles ▲ 60' 6.6
  2. 14M. Miller ▲ 61' 6.9
  3. 7C. Marshall ▲ 61' 6.7
  4. 6J. Hogg ▲ 75' 6.5
  5. 21A. Evans ▲ 85' 6.5
  6. 20O. Turton
  7. 13J. Chapman
Mansfield Town F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Clough
  1. 1C. Pym 6.7
  2. 9J. Bowery 6.3
  3. 4E. Hewitt ▼ 67' 6.6
  4. 2G. Williams ▼ 74' 6.7
  5. 6B. Cargill 7.0
  6. 7L. Akins 6.9
  7. 17K. Baccus 7.5
  8. 25L. Reed 6.6
  9. 24M. Craig ▼ 74' 7.3
  10. 11W. Evans ▼ 74' 7.0
  11. 30C. Vickers ▼ 63' 7.2

Dự bị 7

  1. 8A. Lewis ▲ 63' 6.9
  2. 41D. Dwyer ▲ 67' 7.3
  3. 44H. Boateng ▲ 74' 6.2
  4. 29J. Rhodes ▲ 74' 6.2
  5. 14A. Flint ▲ 74' 6.2
  6. 5A. Kilgour
  7. 13S. Flinders

Thống kê

017
630
50%Kiểm soát bóng50%
8Dứt điểm10
2Trúng đích1
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn4
7Phạt góc6
2Việt vị2
11Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
384Chuyền bóng385
293Chuyền chính xác302
76%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu59
97Ghi được83
75Thủng lưới83
1.59Bàn thắng mỗi trận1.41
18Giữ sạch lưới15
36Trên 2.5 bàn35
52Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu