Mansfield Town F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Mansfield Town F.C. 1-2 Huddersfield Town A.F.C. tại League One, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Mansfield Town F.C. thắng 1, hòa 0, Huddersfield Town A.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 19
- Sân vận động
- One Call Stadium, Mansfield, Nottinghamshire
- Phong độ
- LLWLL Mansfield Town F.C.
- DWWDW Huddersfield Town A.F.C.
- 8' 0-1 B. Wiles
- 24' ▲ J. Ruffels ▼ C. Marshall
- 31' W. Evans 1-1
- 33' 1-2 J. Koroma · D. Ward
- 45'+3 Jacob Chapman
- 45'+2 Michał Helik
- HT1-2
- 54' Aden Flint
- 63' ▲ S. Quinn ▼ K. Baccus
- 63' ▲ S. McLaughlin ▼ F. Blake-Tracy
- 63' ▲ J. Bowery ▼ A. Flint
- 70' ▲ F. Ladapo ▼ D. Ward
- 70' ▲ J. Hogg ▼ H. Kane
- 78' ▲ B. Radulović ▼ J. Koroma
- 79' ▲ R. Oates ▼ L. Akins
- 87' ▲ B. Waine ▼ L. Reed
- 90'+4 Bojan Radulović
- FT1-2
Đội hình
- 1C. Pym 6.5
- 23A. Oshilaja ⚽ 7.6
- 14A. Flint ▼ 63' 6.6
- 6B. Cargill 7.0
- 7L. Akins ▼ 79' 6.3
- 8A. Lewis 7.9
- 25L. Reed ▼ 87' 7.2
- 17K. Baccus ▼ 63' 7.3
- 22F. Blake-Tracy ▼ 63' 6.3
- 10G. Maris 6.9
- 11W. Evans ⇢ 7.3
Dự bị 7
- 16S. Quinn ▲ 63' 6.7
- 3S. McLaughlin ▲ 63' 6.6
- 9J. Bowery ▲ 63' 6.6
- 18R. Oates ▲ 79' 6.3
- 21B. Waine ▲ 87' 6.3
- 13S. Flinders
- 5A. Kilgour
- 13J. Chapman 6.9
- 4M. Pearson 6.9
- 5M. Helik 6.6
- 32T. Lees 6.6
- 20O. Turton 7.2
- 18D. Kasumu 6.5
- 16H. Kane ▼ 70' 6.3
- 10J. Koroma ⚽ ▼ 78' 7.5
- 8B. Wiles ⚽ 7.9
- 25D. Ward ⇢ ▼ 70' 6.9
- 7C. Marshall ▼ 24' 6.6
Dự bị 7
- 3J. Ruffels ▲ 24' 7.0
- 19F. Ladapo ▲ 70' 6.3
- 6J. Hogg ▲ 70' 6.3
- 9B. Radulović ▲ 78' 5.9
- 23N. Lonwijk
- 12C. Maxwell
- 17B. Spencer
Thống kê
01⚑6
⚑730
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm14
4Trúng đích4
8Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn7
6Phạt góc7
4Việt vị0
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
2Cứu thua2
421Chuyền bóng326
312Chuyền chính xác202
74%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 84 - 31 | +53 | 111 | |
| 2 | 46 | 67 - 34 | +33 | 92 | |
| 3 | 46 | 72 - 42 | +30 | 87 | |
| 4 | 46 | 67 - 43 | +24 | 85 | |
| 5 | 46 | 70 - 45 | +25 | 84 | |
| 6 | 46 | 72 - 48 | +24 | 78 | |
| 7 | 46 | 68 - 57 | +11 | 75 | |
| 8 | 46 | 67 - 70 | -3 | 68 | |
| 9 | 46 | 72 - 60 | +12 | 67 | |
| 10 | 46 | 58 - 55 | +3 | 64 | |
| 11 | 46 | 64 - 56 | +8 | 61 | |
| 12 | 46 | 69 - 73 | -4 | 61 | |
| 13 | 46 | 54 - 59 | -5 | 59 | |
| 14 | 46 | 42 - 50 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 40 - 42 | -2 | 56 | |
| 16 | 46 | 49 - 65 | -16 | 56 | |
| 17 | 46 | 60 - 73 | -13 | 54 | |
| 18 | 46 | 68 - 81 | -13 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 66 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 57 - 83 | -26 | 46 | |
| 22 | 46 | 44 - 76 | -32 | 43 | |
| 23 | 46 | 45 - 73 | -28 | 38 | |
| 24 | 46 | 41 - 79 | -38 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu61
83Ghi được97
83Thủng lưới75
1.41Bàn thắng mỗi trận1.59
15Giữ sạch lưới18
35Trên 2.5 bàn36
37Hiệp hai52