Charlton Athletic F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Reading

Charlton Athletic F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Reading

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 0-0 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại League One, 4 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 2, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 25
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
LWDLD Charlton Athletic F.C.
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
  1. 45' Amadou Salif Mbengue
  2. HT0-0
  3. 71' A. Ahmed K. Abrefa
  4. 79' Ashqar Ahmed
  5. 81' C. Aneke M. Leaburn
  6. 86' J. Wareham A. Garcia
  7. 88' M. Godden T. Campbell
  8. FT0-0

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: N. Jones
  1. 21A. Maynard-Brewer 7.2
  2. 26T. Small 7.2
  3. 4A. Mitchell 7.0
  4. 5L. Jones 8.5
  5. 3M. Gillesphey 7.9
  6. 16J. Edwards 7.0
  7. 8L. Berry 7.3
  8. 6C. Coventry 7.3
  9. 10G. Docherty 7.3
  10. 11M. Leaburn ▼ 81' 6.9
  11. 7T. Campbell ▼ 88' 6.9

Dự bị 7

  1. 22C. Aneke ▲ 81' 6.6
  2. 24M. Godden ▲ 88'
  3. 28A. Campbell
  4. 25W. Mannion
  5. 23R. Edmonds-Green
  6. 9G. Yahyai
  7. 18K. Anderson
Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: N. Hunt
  1. 22Joel Pereira 7.3
  2. 27A. Mbengue 7.7
  3. 6H. Dean 7.6
  4. 24T. Bindon 7.2
  5. 32A. Kanu 6.9
  6. 7H. Knibbs 7.3
  7. 29L. Wing 7.5
  8. 8C. Savage 7.2
  9. 2K. Abrefa ▼ 71' 6.9
  10. 10S. Smith 6.6
  11. 30A. Garcia ▼ 86' 6.7

Dự bị 7

  1. 39A. Ahmed ▲ 71' 6.9
  2. 19J. Wareham ▲ 86' 6.5
  3. 34L. Holzman
  4. 44T. Sackey
  5. 14T. Rushesha
  6. 49E. Osho
  7. 1D. Button

Thống kê

007
520
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm9
6Trúng đích1
8Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn4
7Phạt góc5
3Việt vị0
10Phạm lỗi7
0Thẻ vàng2
1Cứu thua5
324Chuyền bóng274
218Chuyền chính xác146
67%Chính xác chuyền53%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu60
96Ghi được94
57Thủng lưới72
1.55Bàn thắng mỗi trận1.57
27Giữ sạch lưới19
31Trên 2.5 bàn31
53Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu