Câu lạc bộ bóng đá Reading
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Charlton Athletic F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 2-0 Charlton Athletic F.C. tại League One, 10 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 5, hòa 3, Charlton Athletic F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 32
Sân vận động
Select Car Leasing Stadium, Reading, Berkshire
Phong độ
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
LWDLD Charlton Athletic F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' R. Edmonds-Green M. Gillesphey
  3. 60' J. Dorsett C. Mola
  4. 64' Adetayo Edun
  5. 66' O. Azeez 1-0
  6. 67' D. Kanu F. Ladapo
  7. 76' O. Azeez 2-0
  8. 78' P. Mukairu K. Ehibhatiomhan
  9. 79' Panutche Camará C. Coventry
  10. 80' T. Campbell L. Watson
  11. 86' Charlie Savage
  12. 88' B. Elliott O. Azeez
  13. 88' M. Craig C. Savage
  14. 88' K. Abrefa A. Yiadom
  15. FT2-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1D. Button 7.2
  2. 17A. Yiadom ▼ 88' 6.9
  3. 27A. Mbengue 7.6
  4. 24T. Bindon 7.5
  5. 2C. Mola ▼ 60' 6.5
  6. 29L. Wing 7.3
  7. 8C. Savage ▼ 88' 7.0
  8. 11O. Azeez ⚽2 ▼ 88' 8.3
  9. 7H. Knibbs 6.7
  10. 15K. Ehibhatiomhan ▼ 78' 6.3
  11. 10S. Smith 6.3

Dự bị 7

  1. 20J. Dorsett ▲ 60' 6.7
  2. 12P. Mukairu ▲ 78' 6.9
  3. 4B. Elliott ▲ 88'
  4. 36M. Craig ▲ 88'
  5. 30K. Abrefa ▲ 88'
  6. 19J. Wareham
  7. 22Joel Pereira
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Jones
  1. 21H. Isted 6.9
  2. 3T. Thomas 6.2
  3. 2L. Jones 7.0
  4. 27M. Gillesphey ▼ 46' 6.3
  5. 18T. Watson 7.3
  6. 30T. Bakinson 6.7
  7. 40C. Coventry ▼ 79' 7.3
  8. 25L. Watson ▼ 80' 6.9
  9. 17T. Edun 7.2
  10. 9A. May 6.9
  11. 14F. Ladapo ▼ 67' 6.5

Dự bị 7

  1. 47R. Edmonds-Green ▲ 46' 6.2
  2. 29D. Kanu ▲ 67' 6.7
  3. 8Panutche Camará ▲ 79' 6.6
  4. 20T. Campbell ▲ 80' 6.3
  5. 33K. Anderson
  6. 1A. Maynard-Brewer
  7. 66K. Ramsay

Thống kê

0111
510
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm10
6Trúng đích1
2Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn6
11Phạt góc5
0Việt vị1
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
382Chuyền bóng315
257Chuyền chính xác193
67%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu62
100Ghi được103
92Thủng lưới92
1.67Bàn thắng mỗi trận1.66
15Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn36
54Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu