Charlton Athletic F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Reading

Charlton Athletic F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Reading

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại Championship, 11 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 2, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 43
Sân vận động
The Valley, London
Trọng tài
D. Bond
Phong độ
LWDLD Charlton Athletic F.C.
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
  1. 3' 0-1 G. Puşcaş11m
  2. 45' Tyler Blackett
  3. HT0-1
  4. 46' J. Williams A. Oshilaja
  5. 46' A. Doughty A. Morgan
  6. 46' J. Obita Pelé
  7. 57' S. Baldock G. Puşcaş
  8. 61' O. Richards M. Olise
  9. 63' Alfie Doughty
  10. 70' Josh Cullen
  11. 73' Gabriel Osho
  12. 75' L. Moore J. Swift
  13. 75' C. Gunter G. Osho
  14. 76' Sam Baldock
  15. 79' T. Hemed A. McGeady
  16. 84' J. Forster-Caskey D. Pratley
  17. 85' Jake Forster-Caskey
  18. 90' Dillon Phillips
  19. FT0-1

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Bowyer
  1. 1D. Phillips 6.5
  2. 6J. Pearce 6.8
  3. 2A. Matthews 6.5
  4. 4A. Oshilaja ▼ 46' 5.8
  5. 5T. Lockyer 6.7
  6. 14A. McGeady ▼ 79' 7.6
  7. 15D. Pratley ▼ 84' 6.4
  8. 10C. Aneke 6.8
  9. 24J. Cullen 8.3
  10. 19A. Morgan ▼ 46' 6.3
  11. 17M. Bonne 6.3

Dự bị 9

  1. 7J. Williams ▲ 46' 6.5
  2. 45A. Doughty ▲ 46' 7.5
  3. 26T. Hemed ▲ 79' 6.5
  4. 8J. Forster-Caskey ▲ 84' 6.5
  5. 28S. Field
  6. 3B. Purrington
  7. 29E. Öztümer
  8. 23N. Sarr
  9. 13B. Amos
Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Bowen
  1. 33Rafael 7.4
  2. 4M. Morrison 7.8
  3. 24T. Blackett 6.6
  4. 16T. Mcintyre 7.2
  5. 34G. Osho ▼ 75' 6.8
  6. 29Pelé ▼ 46' 6.6
  7. 10J. Swift ▼ 75' 6.8
  8. 19Y. Meïté 6.3
  9. 8A. Rinomhota 7.0
  10. 21M. Olise ▼ 61' 6.6
  11. 47G. Puşcaş ▼ 57' 6.8

Dự bị 9

  1. 11J. Obita ▲ 46' 6.8
  2. 9S. Baldock ▲ 57' 6.5
  3. 27O. Richards ▲ 61' 6.5
  4. 6L. Moore ▲ 75' 6.9
  5. 2C. Gunter ▲ 75' 6.7
  6. 5M. Miazga
  7. 12G. McCleary
  8. 18L. Boyé
  9. 1S. Walker

Thống kê

048
130
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm4
2Trúng đích2
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn0
8Phạt góc1
3Việt vị2
18Phạm lỗi22
4Thẻ vàng3
1Cứu thua2
465Chuyền bóng287
384Chuyền chính xác201
83%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

48Trận đấu54
50Ghi được76
66Thủng lưới72
1.04Bàn thắng mỗi trận1.41
10Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn26
24Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu