Câu lạc bộ bóng đá Reading
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Charlton Athletic F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 0-2 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 31 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 5, hòa 3, Charlton Athletic F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 6
Sân vận động
Madejski Stadium, Reading, Berkshire
Trọng tài
J. Gillett
Phong độ
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
LWDLD Charlton Athletic F.C.
  1. 10' Samuel Field
  2. 25' Pele
  3. HT0-0
  4. 51' 0-1 J. Leko · C. Gallagher
  5. 63' C. Aneke J. Williams
  6. 66' L. Boyé A. Yiadom
  7. 66' Y. Meïté O. Richards
  8. 74' D. Pratley S. Field
  9. 77' Darren Pratley
  10. 80' 0-2 L. Taylor11m
  11. 81' J. Barrett Pelé
  12. 81' T. Hemed J. Leko
  13. 84' Conor Gallagher
  14. FT0-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: José Gomes
  1. 33Rafael 6.3
  2. 4M. Morrison 6.1
  3. 6L. Moore 6.4
  4. 16T. Mcintyre 7.1
  5. 27O. Richards ▼ 66' 6.9
  6. 29Pelé ▼ 81' 6.3
  7. 17A. Yiadom ▼ 66' 6.7
  8. 10J. Swift 7.8
  9. 14O. Ejaria 6.5
  10. 47G. Puşcaş 6.6
  11. 31Lucas João 7.1

Dự bị 7

  1. 18L. Boyé ▲ 66' 6.3
  2. 19Y. Meïté ▲ 66' 6.6
  3. 39J. Barrett ▲ 81' 6.7
  4. 26C. Adam
  5. 34G. Osho
  6. 8A. Rinomhota
  7. 20João Virginia
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: L. Bowyer
  1. 1D. Phillips 7.6
  2. 6J. Pearce 7.6
  3. 20C. Solly 7.6
  4. 5T. Lockyer 7.5
  5. 3B. Purrington 7.1
  6. 7J. Williams ▼ 63' 6.7
  7. 24J. Cullen 7.2
  8. 28S. Field ▼ 74' 7.2
  9. 11C. Gallagher 7.0
  10. 9L. Taylor 6.9
  11. 14J. Leko ▼ 81' 7.2

Dự bị 7

  1. 10C. Aneke ▲ 63' 7.0
  2. 15D. Pratley ▲ 74' 6.5
  3. 26T. Hemed ▲ 81' 6.5
  4. 13B. Amos
  5. 29E. Öztümer
  6. 32G. Lapslie
  7. 23N. Sarr

Thống kê

018
430
50%Kiểm soát bóng50%
19Dứt điểm14
3Trúng đích5
8Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn4
8Phạt góc4
0Việt vị2
14Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
3Cứu thua3
433Chuyền bóng435
348Chuyền chính xác357
80%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu48
76Ghi được50
72Thủng lưới66
1.41Bàn thắng mỗi trận1.04
14Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn25
48Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu