Wycombe Wanderers F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Exeter City F.C.

Wycombe Wanderers F.C. vs Exeter City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wycombe Wanderers F.C. 2-1 Exeter City F.C. tại League One, 1 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wycombe Wanderers F.C. thắng 1, hòa 4, Exeter City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 24
Sân vận động
Adams Park, High Wycombe, Buckinghamshire
Phong độ
DLLDW Wycombe Wanderers F.C.
LDDWL Exeter City F.C.
  1. 22' Vincent Harper
  2. 39' Josh Magennis
  3. HT0-0
  4. 65' Ryan Woods
  5. 66' L. Leahy 1-0
  6. 67' D. Mitchell J. Richards
  7. 74' J. Scowen L. Leahy
  8. 75' K. Doyle C. Watts
  9. 75' P. Jones V. Harper
  10. 77' Tristan Crama
  11. 83' J. Bird I. Niskanen
  12. 83' J. Yfeko J. Fitzwater
  13. 86' 1-1 T. Crama · E. Francis
  14. 88' G. Kodua F. Onyedinma
  15. 88' G. McCleary B. Lubala
  16. 90'+5 D. Udoh C. Humphreys
  17. 90'+4 A. Morley11m 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Bloomfield
  1. 1F. Ravizzoli 6.9
  2. 2J. Grimmer 7.3
  3. 17J. Low 6.5
  4. 37C. Taylor 7.0
  5. 3D. Harvie 7.2
  6. 28A. Morley 7.3
  7. 10L. Leahy ▼ 74' 7.7
  8. 44F. Onyedinma ▼ 88' 7.2
  9. 20C. Humphreys ▼ 90' 7.0
  10. 30B. Lubala ▼ 88' 6.5
  11. 24R. Kone 7.2

Dự bị 7

  1. 4J. Scowen ▲ 74' 6.3
  2. 21G. Kodua ▲ 88' 6.3
  3. 12G. McCleary ▲ 88' 6.3
  4. 11D. Udoh ▲ 90'
  5. 5A. Hartridge
  6. 19S. George
  7. 16T. Bakinson
Exeter City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Caldwell
  1. 1J. Whitworth 6.6
  2. 5J. Fitzwater ▼ 83' 7.0
  3. 4T. Crama 6.9
  4. 8E. Francis 7.5
  5. 14I. Niskanen ▼ 83' 6.5
  6. 2J. McMillan 6.9
  7. 6R. Woods 6.3
  8. 18V. Harper ▼ 75' 6.3
  9. 17C. Watts ▼ 75' 7.2
  10. 47J. Richards ▼ 67' 7.0
  11. 27J. Magennis 6.6

Dự bị 7

  1. 7D. Mitchell ▲ 67' 6.5
  2. 20K. Doyle ▲ 75' 6.5
  3. 16P. Jones ▲ 75' 6.3
  4. 31J. Bird ▲ 83' 6.3
  5. 15J. Yfeko ▲ 83' 6.5
  6. 37S. MacDonald
  7. 3B. Purrington

Thống kê

002
440
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm8
4Trúng đích3
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
2Phạt góc4
1Việt vị2
11Phạm lỗi17
0Thẻ vàng4
2Cứu thua2
361Chuyền bóng455
266Chuyền chính xác376
74%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu64
94Ghi được91
63Thủng lưới86
1.49Bàn thắng mỗi trận1.42
23Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn34
53Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu